D
Dicread
HomeDictionaryRreverent

reverent

kính cẩn
Tính từ
So sánh hơn: more reverentSo sánh nhất: most reverent

reverent mô tmt trng thái cm xúc hoc hành vi thhin stôn kính sâu sc, thường gn lin vi stôn nghiêm, thành kính và lòng ngưỡng mộ đối vi nhng điu thiêng liêng, cao quý hoc nhng người có địa vtinh thn cao. Tnày không chỉ đơn thun là stôn trng thông thường mà mang sc thái trang trng và thành tâm hơn nhiu.

Ý nghĩa

Tính từkính cẩn

Cảm thấy hoặc thể hiện sự tôn kính sâu sắc và trang nghiêm

He stood in reverent silence as the national anthem played.

Anh ấy đứng im lặng một cách kính cẩn khi bài quốc ca vang lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error