D
Dicread
HomeDictionaryRravish

ravish

cưỡng bức / làm mê mẩn
Ngoại động từ
Quá khứ: ravishedPhân từ 2: ravishedV-ing: ravishing

ravish là mt tmang sc thái đối lp cc đoan, tùy thuc vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tiêu cc khng khiếp hoc tích cc mãnh lit. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai trng thái cm xúc này khi sdng.

Sc thái cm xúc và ngcnh sdng

Trong nghĩa tiêu cc, ravish mô tmt hành động bo lc, cưỡng bc, thường liên quan đến vic bt gimt người bng vũ lc để tn công tình dc. Đây là mt tmang sc thái cổ đin và nng nề, thường xut hin trong các văn bn văn hc cũ hoc truyn ctích hơn là trong giao tiếp hin đại. Ví dụ: The villain attempted to ravish the princess (Kphn din đã cgng cưỡng bc công chúa).

Ngược li, trong nghĩa tích cc, ravish (thường dùngdng bị động be ravished) din ttrng thái blàm mê mn, choáng ngp bi mt vẻ đẹp hoc mt cm xúc quá mãnh lit. Lúc này, tnày không còn mang nghĩa bo lc mà chuyn sang sngưỡng mtuyt đối. Ví dụ: The audience was ravished by the singer's voice (Khán giblàm mê mn bi ging hát ca ca sĩ).

Phân bit vi các ttương đồng

Khi mun din đạt smê mn, ravish có cường độ mnh hơn nhiu so vi charm hay attract. Trong khi charm chlà squyến rũ nhnhàng, thì ravish gi lên mt schn động vmt cm xúc, khiến đối phương gn như mt đi khnăng kim soát vì quá ngưỡng mộ.

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln ravish vi ravishing. Trong khi ravish là động từ (có thmang nghĩa cưỡng bc), thì tính travishing hu như chỉ được dùng để khen ngi vẻ đẹp tuyt mỹ (ví dụ: a ravishing dress - mt chiếc váy đẹp mê hn). Hãy cn trng khi dùng động travish trong giao tiếp hàng ngày để tránh gây hiu lm vmt ngnghĩa.

Đặc đim ngpháp

Tnày thường được sdngthbị động khi din tsmê mn (be ravished by something) để nhn mnh trng thái btác động bi vẻ đẹp hoc tài năng ca đối tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từcưỡng bức
[~ someone]

Bắt giữ và mang một người đi, thường là phụ nữ, bằng vũ lực nhằm mục đích tấn công tình dục

The villain attempted to ravish the princess before she was rescued.

Kẻ phản diện đã cố gắng cưỡng bức công chúa trước khi cô được giải cứu.

Ngoại động từlàm mê mẩn
[~ someone]

Khiến ai đó tràn ngập niềm vui sướng mãnh liệt, sự mê hoặc hoặc cảm xúc choáng ngợp

The beauty of the opera singer's voice continued to ravish the entire audience.

Vẻ đẹp trong giọng hát của ca sĩ opera tiếp tục làm mê mẩn toàn bộ khán giả.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error