D
Dicread
HomeDictionaryPparticiple

participle

phân từ
[C] Đếm được
Số nhiều: participles

Trong tiếng Anh, participle (phân từ) là mt dng đặc bit ca động tnhưng không đóng vai trò là động tchính trong câu mà thay vào đó hot động như mt tính thoc mt thành phn để xây dng các thì phc hp. Đối vi người hc tiếng Vit, khái nim này có thgây nhm ln vì tiếng Vit không biến đổi hình thái động từ để to ra tính thay các thì như tiếng Anh. Phân bit gia phân thin ti và phân tquá kh Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là skhác bit về ý nghĩa gia present participle (phân thin ti - đuôi -ing) và past participle (phân tquá khứ - đuôi -ed hoc ct 3 trong bng động tbt quy tc). present participle thường mang nghĩa chủ động hoc mô tả đặc đim ca đối tượng gây ra cm xúc. Ví dụ: an interesting book (mt cun sách thú vị) — cun sách này to ra sthú vcho người đọc. past participle thường mang nghĩa bị động hoc mô tcm xúc ca đối tượng tiếp nhn. Ví dụ: an interested reader (mt độc gicm thy thú vị) — người đọc này bthu hút bi cun sách. Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng nhm hai dng này khi mô tcm xúc, ví ddùng I am boring thay vì I am bored. Câu I am boring có nghĩa là "Tôi là mt người nhàm chán", trong khi I am bored mi mang nghĩa "Tôi đang cm thy nhàm chán". Vai trò trong cu trúc ngpháp Ngoài chc năng làm tính từ, phân tcòn được dùng để rút gn mnh đề, giúp câu văn trnên súc tích và chuyên nghip hơn. Khi hai mnh đề có cùng chngữ, ta có thlược bchngữ ở mnh đề phvà chuyn động tthành phân từ. Dng chủ động: Walking down the street, I saw an old friend (Khi đang đi btrên phố, tôi đã gp mt người bn cũ). Dng bị động: Shocked by the news, she couldn't speak (Vì bsc bi tin tc, cô ấy không thnói được). Vmt ngpháp, phân tkhông bao giờ đứng mt mình làm động tchính ca câu mà phi đi kèm vi trợ động từ (như be hoc have) để to thành các thì tiếp din hoc thì hoàn thành.

Used to count specific instances of these grammatical forms in a sentence, such as identifying three different participles in a paragraph.

Ý nghĩa

Danh từphân từ

Một từ được hình thành từ động từ và được sử dụng như một tính từ hoặc đóng vai trò trong việc cấu tạo các thì phức hợp

"The present participle of the verb eat is eating."

Phân từ hiện tại của động từ `eat` là `eating`.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error