D
Dicread
Trang chủTừ điểnFforth

forth

về phía trước / lên đường
Trạng từ

forth chyếu được sdng để mô tschuyn động hướng ra ngoài hoc tiến vphía trước tmt đim mc cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh là "tiến lên", "ra ngoài" hoc "tiếp tc". Đim đặc trưng ca forth là nó nhn mnh vào hướng đi và sphát trin, thường mang sc thái trang trng hơn so vi các tchphương hướng thông thường.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln forth vi fourth. Mc dù phát âm gn như ging ht nhau, nhưng fourth là sthtự (thtư), trong khi forth là trng tchphương hướng. Vic dùng sai hai tnày là mt li phbiến trong văn viết.

Ngoài ra, cn phân bit forth vi forward. Trong khi forward tp trung vào hướng vphía trước (ngược vi phía sau), thì forth thường gi lên hìnhnh di chuyn ra khi mt vtrí kín hoc khi đầu mt hành trình. Ví dụ, cm tgo forth mang sc thái "lên đường" hoc "tiến ra" để thc hin mt smnh, trong khi go forward đơn thun là di chuyn vphía trước.

Cách dùng trong các cm tcố định

forth thường xut hin trong các thành nghoc cm tcố định mà người hc cn ghi nhớ để sdng tnhiên:

back and forth: Di chuyn qua li gia hai đim (tương đương vii ti đi lui" trong tiếng Vit).
set forth: Có hai nghĩa chính, mt là "lên đường" cho mt chuyến đi, hai là trình bày hoc gii thích mt ý tưởng mt cách chi tiết.
and so forth: Dùngcui danh sách để chstiếp din tương tự, tương đương vi "vân vân" trong tiếng Vit.

Lưu ý vngpháp

forth đóng vai trò là mt trng từ, vì vy nó không đứng trước danh từ để bnghĩa mà thường đứng sau động từ để làm rõ hướng ca hành động. Tnày hiếm khi được sdng độc lp trong giao tiếp hng ngày mà thường đi kèm vi các động tchuyn động hoc nm trong các cm tcố định nêu trên.

Ý nghĩa

Trạng từvề phía trước

Di chuyển tiến về phía trước theo thời gian, không gian hoặc thứ tự

He stepped forth from the shadows.

Trạng từlên đường

Đi ra từ một điểm khởi đầu để hướng tới một điểm đến

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi