D
Dicread
HomeDictionaryRreasonable

reasonable

hợp lý、biết điều、chấp nhận được
Tính từ

Treasonable mang hàm ý vschng mc và tinh thn tha hip. Nó gi mvmt đim chung mà ti đó không bên nào tra cc đoan hay thiếu lý trí. Khi dùng để nói vgiá choc các yêu cu, tnày cho thy skhông tham lam hay phi lý, cho thy các điu khon đó hoàn toàn có thchp nhn được đối vi mt người bình thường. Trong bi cnh pháp lý hoc logic, tnày đóng vai trò như mt chun mc cho sbình thường. Nó mô tnhng hành vi hoc kết lun mà mt người tnh táo, đin hình sẽ đưa ra, từ đó giúp bo vmt cá nhân trước nhng cáo buc vscu thhoc mt trí.

Ý nghĩa

Tính từhợp lý
[something]

Có cơ sở công bằng và hợp lý; không quá mức

"The price of the hotel was reasonable."

Giá phòng khách sạn này rất hợp lý.

Tính từbiết điều
[someone]

Có tư duy cân bằng và lý trí

"We need a reasonable person to mediate this dispute."

Chúng tôi cần một người biết điều để hòa giải cuộc tranh chấp này.

Tính từcó thể chấp nhận được
[something]

Được dự đoán hoặc có khả năng xảy ra trong những điều kiện nhất định

"It is reasonable to assume that the train will be late during a storm."

Việc giả định rằng tàu sẽ đến muộn trong cơn bão là điều dễ hiểu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error