D
Dicread
HomeDictionaryLlender

lender

người cho vay
[C] Đếm được
Số nhiều: lenders

lender dùng để chbt kcá nhân hoc tchc nào cung cp mt khon tin cho người khác vi điu kin stin đó phi được hoàn trả, thường là kèm theo lãi sut. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "người cho vay", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang sc thái trang trng hoc thông dng khác nhau. Khi nói vcác tchc tài chính ln như ngân hàng, lender mang tính cht chuyên nghip và pháp lý. Ngược li, khi nói vcá nhân, nó có thể ám chmt giao dch dân sự đơn gin hoc trong mt strường hp tiêu cc là nhng đối tượng cho vay nng lãi.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia lender và borrower. Trong khi lender là bên cung cp vn (người cho vay), thì borrower là bên nhn vn và có nghĩa vphi trli (người vay). Vic nhm ln hai tnày là li phbiến đối vi người Vit vì chai đều liên quan đến hành động "vay mượn".

Ngoài ra, cn phân bit lender vi creditor (chnợ). Mc dù chai đều có thdch là "người cho vay" hoc "chnợ", nhưng lender tp trung vào hành động cung cp tin mt hoc tài sn, trong khi creditor là mt thut ngrng hơn trong kế toán và lut pháp, chbt kai mà mt cá nhân hoc doanh nghip đang ntin, bao gm cnhng nhà cung cp dch vchưa được thanh toán.

Ví dụ đúng: The bank is the primary lender for the housing project (Ngân hàng đóng vai trò là bên cho vay chính cho dự án nhà ở).
Ví dsai: Sdng lender để chngười đi vay tin.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong lĩnh vc tài chính, bn sthường gp cm tprivate lender (người cho vay tư nhân) hoc institutional lender (tchc cho vay). Khi dch sang tiếng Vit, hãy chn tngphù hp vi quy mô ca đối tượng. Đối vi các tchc, hãy dùng "bên cho vay" hoc "tchc cho vay" để đảm bo tính chuyên nghip.

Vmt ngpháp, lender là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn hp đồng, tnày thường xut hindng số ít để chmt thc thcthhoc snhiu khi nói vthtrường tín dng nói chung.

Countable when referring to individual people or companies that provide loans, such as having multiple lenders for a single business venture.

Ý nghĩa

Danh từngười cho vay

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp tiền với kỳ vọng rằng số tiền đó sẽ được hoàn trả

The bank acted as the primary lender for the housing project.

Ngân hàng đóng vai trò là bên cho vay chính cho dự án nhà ở.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error