D
Dicread
HomeDictionaryBborrower

borrower

người vay
[C] Đếm được
Số nhiều: borrowers

borrower được sdng để chbt kai mượn mt thgì đó, tnhng vt dng nhnht trong đời sng hàng ngày cho đến nhng khon tin ln trong tài chính. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người vay" hoc "người mượn", tùy thuc vào đối tượng được mượn là tin bc hay đồ vt.

Phân bit ngcnh sdng

Trong lĩnh vc tài chính và ngân hàng, borrower mang sc thái trang trng và pháp lý, chbên nhn khon vay và có nghĩa vphi hoàn trkèm theo lãi sut. Trong bi cnh này, borrower đối lp trc tiếp vi lender (người cho vay). Ví dụ: The borrower must provide proof of income (Người vay phi cung cp bng chng vthu nhp).

Ngược li, trong đời sng thường ngày, borrower đơn gin là người mượn mt món đồ (như mt cun sách tthư vin hoc mt cây bút tbn bè). Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường dùng cu trúc động tborrow hơn là dùng danh tborrower. Ví dụ, thay vì nói "I am the borrower of this book", hsnói "I borrowed this book".

Lưu ý vnhm ln tvng

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh Vit Nam thường gp là nhm ln gia borrow (mượn/vay) và lend (cho mượn/cho vay). Hãy nhrng borrower là người nhn vt/tin, còn lender là người đưa vt/tin.

Sai: The lender is the person who needs the money (Người cho vay là người cn tin) - Câu này sai vlogic vì người cn tin phi là borrower.
✅ Đúng: The borrower is the person who needs the money (Người vay là người cn tin).

Đặc đim ngpháp

borrower là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng đối tượng đang được nhc đến. Trong các văn bn hp đồng, tnày thường xut hindng số ít để chỉ định mt đối tượng cthtrong giao dch.

Used to count individual people or organizations that have taken a loan or an item.

Ý nghĩa

Danh từngười vay

Một cá nhân hoặc tổ chức nhận tiền hoặc một đồ vật với thỏa thuận sẽ hoàn trả lại

The bank performed a credit check on the borrower.

Ngân hàng đã thực hiện kiểm tra tín dụng đối với người vay.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error