D
Dicread
HomeDictionaryCcaprine

caprine

thuộc loài dê
Tính từ

caprine là mt thut ngmang tính kthut và hc thut, được sdng chyếu trong các văn bn khoa hc, sinh hc hoc thú y để mô tnhng đặc đim liên quan đến loài dê. Trong giao tiếp thông thường, người bn nghiếm khi dùng tnày mà thường dùng tgoat (con dê) để đơn gin hóa. Vic sdng caprine to ra mt sc thái trang trng và chính xác vmt phân loi hc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn lưu ý phân bit caprine vi các thut ngmô tả động vt móng guc khác để tránh nhm ln trong văn phong chuyên ngành:

bovine: dùng cho loài bò.
ovine: dùng cho loài cu.
equine: dùng cho loài nga.

Ví dụ, khi nói về "bnh truyn nhimdê", mt báo cáo y khoa sdùng cm tcaprine infectious diseases thay vì goat infectious diseases để tăng tính chuyên nghip.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, hãy đảm bo ngcnh là mt cuc tho lun vsinh hc hoc mô tả đặc tính vt lý/hành vi ca loài dê mt cách khách quan.

Đúng: caprine behavior (hành vi ca loài dê)
Đúng: caprine anatomy (gii phu hc loài dê)

Mt sai lm phbiến là sdng caprine như mt danh từ để chcon dê trong đời sng hàng ngày. Hãy nhrng caprine mô tả "tính cht" hoc "loài", còn goat mi là tên gi ca "con vt".

Ý nghĩa

Tính từthuộc loài dê

Liên quan đến hoặc giống với loài dê

The farmer noted the caprine instincts of the young kids.

Người nông dân lưu ý những bản năng của loài dê ở những con dê con.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error