D
Dicread
HomeDictionaryWwatercraft

watercraft

phương tiện thủy
Danh từ

watercraft là mt thut ngmang tính bao quát và trang trng, dùng để chtt ccác loi phương tin có khnăng di chuyn trên mt nước. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là phm vi bao hàm ca tnày rng hơn nhiu so vi boat (thuyn) hay ship (tàu). Trong khi boat thường gi liên tưởng đến nhng phương tin nhvà ship chnhng con tàu ln, vn ti đường dài, thì watercraft bao gm chai, cùng vi các loi phương tin hin đại như mô tô nước, ca nô, hay thm chí là ván lướt sóng.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong giao tiếp hàng ngày, người bn nghiếm khi dùng watercraft vì nó nghe quá cng nhc. Thay vào đó, hsdùng các tcthnhư boat hoc ship. Tuy nhiên, watercraft là ttiêu chun trong các văn bn pháp lut, quy định hàng hi, báo cáo kthut hoc thông báo ca cơ quan chc năng. Ví dụ, mt bin báo ti cng sghi "No motorized watercraft" (Cm các phương tin thy có động cơ) thay vì ghi "No motorized boats", để đảm bo không bsót bt kloi phương tin nào.

Dùng trong hi thoi thân mt: "I bought a new watercraft yesterday." (Nghe rt thiếu tnhiên).
Dùng trong văn bn chính thc: "The coast guard is monitoring all watercraft in the area." (Hoàn toàn chính xác).

Lưu ý vmt ngpháp

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là tính cht số ít và snhiu ca tnày. watercraft là mt danh tkhông thay đổi hình thái khi chuyn sang snhiu (uncountable hoc collective noun tùy ngcnh, nhưng thường được dùng như danh tsnhiu không thêm s). Vì vy, bn không nên thêm đuôi s vào sau tnày khi mun nói vnhiu phương tin thy.

Sai: "Many watercrafts were docked at the pier."
✅ Đúng: "Many watercraft were docked at the pier."

Ý nghĩa

Danh từphương tiện thủy

Bất kỳ con tàu hoặc phương tiện nào được thiết kế để vận chuyển trên mặt nước, từ những chiếc thuyền nhỏ đến những con tàu lớn

The coast guard monitored all watercraft entering the harbor.

Lực lượng cảnh sát biển đã giám sát tất cả các phương tiện thủy tiến vào cảng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error