D
Dicread
HomeDictionaryWwatercraft

watercraft

phương tiện thủy
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từphương tiện thủy

Bất kỳ con tàu hoặc phương tiện nào được thiết kế để vận chuyển trên mặt nước, từ những chiếc thuyền nhỏ đến những con tàu lớn

"The coast guard monitored all watercraft entering the harbor."

Lực lượng cảnh sát biển đã giám sát tất cả các phương tiện thủy đi vào cảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error