D
Dicread
HomeDictionaryPportend

portend

báo hiệu
Ngoại động từ
Quá khứ: portendedPhân từ 2: portendedV-ing: portending

portend mang sc thái trang trng và thường được sdng để chmt du hiu báo trước vmt skin trong tương lai, đặc bit là nhng skin mang tính tiêu cc, thm khc hoc nghiêm trng. Khác vi các tnhư predict (dự đoán) vn da trên phân tích hoc suy lun, portend nhn mnh vào mt hin tượng hoc svic cthể đóng vai trò như mt đim báo.

Ý nghĩa

Ngoại động từbáo hiệu
[~ something]

Đóng vai trò như một dấu hiệu hoặc lời cảnh báo rằng điều gì đó, thường là điều quan trọng hoặc thảm khốc, có khả năng sẽ xảy ra

The sudden drop in temperature portends a severe winter storm.

Sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột báo hiệu một cơn bão mùa đông khốc liệt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error