D
Dicread
HomeDictionaryMmoan

moan

rên rỉ / than vãn / tiếng rên / sự than phiền
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: moansQuá khứ: moanedPhân từ 2: moanedV-ing: moaning

moan mô tmt âm thanh kéo dài, trm và thường mang sc thái tiêu cc. Tùy vào ngcnh, tnày có thbiu thsự đau đớn vthxác, ni khtâm vtinh thn hoc thm chí là skhoái lc. Đim đặc trưng ca moan là âm thanh phát ra mt cách không tchhoc mang tính cht kéo dài, to cm giác mt mi hoc đau đớn cho người nghe. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ moan vi mt sttương tự để tránh nhm ln: groan: Thường là âm thanh ngn hơn, trm hơn và thường gn lin vi stht vng, chán nn hoc nlc thcht (ví dụ: rên lên khi nâng vt nng). Trong khi đó, moan mang tính cht kéo dài và dai dng hơn. complain: Đây là hành động phàn nàn bng li nói rõ ràng. moan khi được dùng vi nghĩa "than vãn" thì mang sc thái khó chu hơn, ám chvic phàn nàn mt cách rên rỉ, lp đi lp li và gây phin hà cho người xung quanh. Lưu ý khi sdng Khi dùng moan như mt động từ để chsphàn nàn, hãy cn thn vì nó mang hàm ý tiêu cc, cho rng người nói đang quá bi quan hoc làm quá vn đề. Đúng: Stop moaning about the cold! (Đừng có than vãn mãi vcái lnh na!) Sai: Sdng moan trong các văn bn hành chính hoc khi mun phàn nàn mt cách lch sự, chuyên nghip (trong trường hp này nên dùng complain). Vmt ngpháp, moan va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chchính âm thanh hoc li phàn nàn đó.

Ý nghĩa

Nội động từrên rỉ
[~]

Phát ra âm thanh kéo dài, trầm thấp để biểu hiện sự đau đớn về thể xác, tinh thần hoặc khoái cảm tình dục

"He began to moan in his sleep."

Anh ấy bắt đầu rên rỉ trong giấc ngủ.

Ngoại động từthan vãn
[~ something]

Phàn nàn theo cách gây khó chịu hoặc tẻ nhạt cho người khác

"She is always moaning about the weather."

Cô ấy lúc nào cũng than vãn về thời tiết.

Danh từtiếng rên

Một âm thanh kéo dài, trầm thấp do một người phát ra để biểu hiện sự đau đớn, đau buồn hoặc khoái cảm

"A low moan of pain escaped his lips."

Một tiếng rên đau đớn thoát ra từ môi anh ấy.

Danh từsự than phiền

Một lời phàn nàn về điều gì đó, thường bị coi là tầm thường hoặc lặp đi lặp lại

"Stop your moaning and get back to work."

Hãy thôi than vãn và quay trở lại làm việc đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error