D
Dicread
HomeDictionaryCcomplain

complain

phàn nàn / khiếu nại / than phiền
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: complainedPhân từ 2: complainedV-ing: complaining

complain thường được hiu là vic bày tskhông hài lòng, nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi rõ rt. Người hc cn phân bit gia vic phàn nàn thông thường và vic khiếu ni chính thc. Sc thái biu đạt và ngcnh Phàn nàn thông thường: Khi dùng để din tskhó chu vnhng điu nhnht trong cuc sng hàng ngày, complain mang nghĩa là "than phin" hoc "cn nhn". Đây là hành động bc phát, không nht thiết yêu cu mt gii pháp cthể. Ví dụ: complain about the weather (than phin vthi tiết). Khiếu ni chính thc: Trong môi trường kinh doanh hoc hành chính, complain mang sc thái trang trng hơn, tương đương vi "khiếu ni". Lúc này, người nói mong mun mt sự đền bù hoc khc phc sai sót tphía cơ quan có thm quyn. Ví dụ: complain to the manager (khiếu ni vi qun lý). Ngcnh y tế: Mt đim đặc bit mà người Vit dnhm ln là khi complain được dùng trong y khoa. Trong trường hp này, nó không phi là "phàn nàn" theo nghĩa tiêu cc, mà là "than" hoc "khai báo" vcác triu chng bnh lý. Ví dụ: The patient complained of chest pain (Bnh nhân than bị đau ngc). Phân bit vi các ttương t So vi grumble, complain mang tính trc din hơn, trong khi grumble thường là lm bm trong ming, thhin sbt mãn mt cách kín đáo hoc khó chu. So vi moan, complain tp trung vào ni dung svic, còn moan nhn mnh vào âm thanh rên rhoc thái độ than vãn kéo dài gây mt mi cho người nghe. Lưu ý vcu trúc Khi phàn nàn vmt điu gì đó, hãy sdng gii tabout. Khi mô ttriu chng bnh lý trong y khoa, gii tof thường được sdng phbiến hơn.

Ý nghĩa

Nội động từphàn nàn
[~][~ about something][~ that clause]

Bày tỏ sự không hài lòng, đau đớn hoặc oán trách về một tình huống hoặc một người cụ thể

"He began to complain about the noise from the street."

Anh ấy bắt đầu phàn nàn về tiếng ồn từ đường phố.

Ngoại động từkhiếu nại
[~ oneself to someone]

Phát biểu một cách chính thức rằng điều gì đó không đạt yêu cầu hoặc không chính xác, thường là gửi tới một cơ quan có thẩm quyền

"She decided to complain to the manager regarding the poor service."

Khách hàng đã khiếu nại rằng sản phẩm bị lỗi.

than phiền

Báo cáo một triệu chứng vật lý hoặc cảm giác đau cho chuyên gia y tế

Bệnh nhân than phiền về một cơn đau nhói ở vùng lưng dưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error