D
Dicread
HomeDictionaryRrumble

rumble

ầm ầm / làm rung / sôi bụng / vạch trần / tiếng ầm ầm / tiếng sôi bụng / cuộc ẩu đả
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: rumblesQuá khứ: rumbledPhân từ 2: rumbledV-ing: rumbling

rumble chyếu mô tnhng âm thanh trm, đục, kéo dài và thường có cường độ mnh, to ra cm giác rung động vt lý. Khi nói vthiên nhiên hoc máy móc, nó gi lên suy lc hoc svn hành liên tc, chng hn như tiếng sm hoc tiếng động cơ xe ti. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, rumble khác vi thunderchthunder thường chỉ đích danh tiếng sm sét, trong khi rumble là mt tmô tả âm thanh (ttượng thanh) có thể áp dng cho nhiu đối tượng khác nhau. Khi dùng cho ddày, rumble din tả âm thanhcc đặc trưng khi đói, mt trng thái sinh lý tnhiên. Mt đim đáng lưu ý là nghĩa bóng ca rumble trong tiếng lóng. Khi được dùng như mt động tvi nghĩa vch trn, nó không còn liên quan đến âm thanh mà hàm ý vic phát hin ra mt âm mưu hoc bí mt đang được che giu. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để không nhm ln gia "tiếngn" và "sphát hin". Ví dvn dng Âm thanh vt lý: The distant rumble of thunder (Tiếng sm rn txa) — nhn mnh vào độ trm và vang. Trng thái cơ thể: My stomach is rumbling (Bng tôi đang sôi lên) — dùng để chcơn đói. Nghĩa bóng: They finally rumbled the plot (Hcui cùng đã vch trn âm mưu) — dùng trong ngcnh điu tra hoc phát hin sdi trá.

Ý nghĩa

Nội động từầm ầm

Tạo ra một âm thanh trầm, vang và kéo dài

"The thunder began to rumble in the distance."

Tiếng sấm bắt đầu vang lên ầm ầm từ phía xa.

Ngoại động từlàm rung
[~ something]

Tạo ra một âm thanh trầm, vang làm rung chuyển vật gì đó

"The heavy truck rumbled across the cobblestone bridge."

Những chiếc xe tải hạng nặng làm rung chuyển các cửa sổ của ngôi nhà.

Nội động từsôi bụng

Tạo ra âm thanh ọc ọc thấp trong dạ dày do đói

"My stomach started to rumble during the quiet meeting."

Bụng tôi bắt đầu sôi lên trong suốt cuộc họp.

Ngoại động từvạch trần
[~ someone]

Khám phá ra một bí mật hoặc một sự lừa dối và phơi bày kẻ chịu trách nhiệm

"The police finally rumbled the gang's plan to rob the bank."

Cảnh sát cuối cùng đã vạch trần băng nhóm trộm tác phẩm nghệ thuật.

Nội động từtiếng ầm ầm

Một âm thanh trầm, vang và kéo dài

"The two groups met in the alley to rumble."

Tiếng ầm ầm thấp của động cơ tràn ngập gara.

Danh từtiếng sôi bụng

Một âm thanh ọc ọc thấp do dạ dày tạo ra

"The low rumble of the engine filled the garage."

Anh ấy cố gắng lờ đi tiếng sôi trong bụng mình.

Danh từcuộc ẩu đả

Một cuộc đánh nhau trên đường phố giữa các băng nhóm đối địch, thường có liên quan đến xe cộ

"The police arrived just in time to break up the rumble."

Hai nhóm đã gặp nhau để đánh nhau trong con hẻm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error