D
Dicread
HomeDictionaryWwhine

whine

than vãn / rên rỉ / tiếng rên rỉ / sự than vãn
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: whinesQuá khứ: whinedPhân từ 2: whinedV-ing: whining

whine không chỉ đơn thun là phàn nàn, mà nó nhn mnh vào âm sc ca ging nóithường là cao, kéo dài và gây khó chu cho người nghe. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "than vãn" hoc "rên rỉ", mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người đang hn di hoc ctình dùng ging điu đáng thương để đạt được điu gì đó.

Ý nghĩa

Nội động từthan vãn
[~][~ about something]

Phàn nàn bằng giọng cao, gây khó chịu, thường theo cách trẻ con hoặc hờn dỗi

Stop whining about the weather and just put on a coat.

Đừng than vãn về thời tiết nữa và hãy mặc áo khoác vào đi.

Ngoại động từrên rỉ
[~ something]

Phát ra tiếng khóc hoặc âm thanh kéo dài, cao vút để phàn nàn

The puppy whined for its dinner.

Chú chó con rên rỉ để đòi bữa tối.

Danh từtiếng rên rỉ

Một tiếng khóc hoặc âm thanh kéo dài, cao vút để phàn nàn

The dog let out a pathetic whine when it saw the leash.

Con chó phát ra một tiếng rên rỉ đáng thương khi nhìn thấy dây xích.

Danh từsự than vãn

Giọng nói phàn nàn hoặc một lời phàn nàn dai dẳng, gây khó chịu

I am tired of hearing your constant whine about the workload.

Tôi mệt mỏi vì phải nghe sự than vãn liên tục của bạn về khối lượng công việc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error