D
Dicread
HomeDictionaryDdisenfranchisement

disenfranchisement

việc tước quyền bầu cử / sự tước quyền lợi
Danh từ

disenfranchisement mang mt sc thái chính trvà xã hi sâu sc, không đơn thun là vic mt đi mt quyn li thông thường mà là stước đot mt cách có hthng hoc mang tính pháp lý. Trong tiếng Vit, tnày có hai tng nghĩa chính tùy vào ngcnh: mt là hành động tước quyn bu cử (nghĩa hp, pháp lý) và hai là stước quyn li xã hi (nghĩa rng, tâm lý và xã hi).

Ý nghĩa

Danh từviệc tước quyền bầu cử

Hành động tước đoạt quyền hợp pháp được bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử của một cá nhân hoặc một nhóm người

The history of the region is marked by the systemic disenfranchisement of minority populations.

Lịch sử của khu vực này được đánh dấu bởi việc tước quyền bầu cử có hệ thống đối với các nhóm dân số thiểu số.

Danh từsự tước quyền lợi

Trạng thái bị tước đoạt một quyền lợi, đặc quyền, hoặc cảm giác thuộc về và có quyền lực trong một xã hội

Many young people feel a sense of social disenfranchisement due to the lack of economic opportunities.

Nhiều người trẻ cảm thấy bị tước quyền lợi xã hội do thiếu các cơ hội kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error