D
Dicread
HomeDictionaryEenfranchisement

enfranchisement

quyền bầu cử / sự giải phóng
Danh từ
Số nhiều: enfranchisements

enfranchisement mang sc thái trang trng và mang tính pháp lý cao, thường được sdng trong các văn bn lch sử, chính trhoc lut pháp. Ý nghĩa ct lõi ca tnày là vic trao cho mt cá nhân hoc mt nhóm người quyn li chính thc mà trước đó hbtước đot, đặc bit là quyn tham gia vào tiến trình dân chthông qua vic bphiếu.

Ý nghĩa

Danh từquyền bầu cử

Việc cấp một quyền hoặc đặc quyền, đặc biệt là quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử công khai

The movement for women's enfranchisement gained momentum in the early twentieth century.

Phong trào đòi quyền bầu cử cho phụ nữ đã tạo được đà phát triển vào đầu thế kỷ hai mươi.

Danh từsự giải phóng

Hành động giải phóng ai đó khỏi chế độ nô lệ hoặc sự ràng buộc, hoặc việc trao quyền tự do cho một người

The historical process of enfranchisement transformed the social structure of the colony.

Quá trình giải phóng trong lịch sử đã làm thay đổi cấu trúc xã hội của thuộc địa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error