D
Dicread
HomeDictionaryQquintet

quintet

nhóm năm người
[C] Đếm được
Số nhiều: quintets

quintet được sdng chyếu để chmt nhóm gm năm thành viên, vi sc thái trang trng và chuyên bit hơn so vi cm tthông thường group of five. Tnày xut hin phbiến nht trong lĩnh vc âm nhc, dùng để chmt ban nhc hoc mt bn nhc được viết cho năm nhc công. Tuy nhiên, trong các ngcnh khác như ththao (đặc bit là bóng rổ) hoc đời sng, nó có thdùng để chbt knhóm năm người nào có sgn kết hoc cùng thc hin mt mc tiêu chung.

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh, có mt hthng các tchnhóm theo slượng thành viên da trên gc ttiếng Latinh. Người hc cn lưu ý để tránh nhm ln gia quintet vi các tsau:

trio: Nhóm ba người.
quartet: Nhóm bn người.
sextet: Nhóm sáu người.

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch là sdng từ "bnăm" mt cách quá máy móc. Trong khi quintet nhn mnh vào sphi hp nhp nhàng (như mt ban nhc), thì set of five li đơn thun chslượng vt thể. Ví dụ, bn không nên dùng quintet để nói vnăm chiếc bút chì, mà chdùng cho nhng thc thcó khnăng tương tác hoc biu din cùng nhau.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

quintet là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng nó như mt danh ttp hp để mô tcnhóm hoc dùng để chmt tác phm âm nhc cthdành cho năm người biu din.

Đúng: The jazz quintet played all night. (Nhóm năm nhc công jazz đã chơi sut đêm.)
Sai: I bought a quintet of apples. (Tôi đã mua mt nhóm năm qutáo.) -> Trong trường hp này, hãy dùng five apples hoc a group of five apples vì táo không thto thành mt "ban nhc" hay mt nhóm tương tác có tchc.

Vì tiếng Vit không có ttương đương hoàn toàn mang sc thái "nhc thut" như quintet, nên tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "nhóm năm người", "ban nhc năm người" hoc "bnăm" để đảm bo stnhiên.

Used to count distinct groups of five, such as three different jazz quintets performing at a festival.

Ý nghĩa

Danh từnhóm năm người

Một nhóm gồm năm người hoặc năm vật, thường là các nhạc công cùng biểu diễn với nhau

The brass quintet performed a modern piece.

Nhóm năm nhạc công kèn đồng đã trình diễn một bản nhạc hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error