waddle
đi lạch bạch / dáng đi lạch bạch
Nội động từDanh từ
Số nhiều: waddlesQuá khứ: waddledPhân từ 2: waddledV-ing: waddling
Ý nghĩa
Nội động từđi lạch bạch
Đi bằng những bước ngắn và chuyển động lắc lư vụng về từ bên này sang bên kia, thường là do dáng đi rộng hoặc cơ thể nặng nề
"The penguin began to waddle across the ice toward the water."
Con chim cánh cụt bắt đầu đi lạch bạch trên băng về phía mặt nước.
Danh từdáng đi lạch bạch
Cách đi đặc trưng bởi những bước ngắn và chuyển động lắc lư từ bên này sang bên kia
"The toddler moved with a clumsy waddle as he tried to reach his toy."
Con vịt đi với dáng đi lạch bạch đặc trưng.