D
Dicread
HomeDictionaryWwaddle

waddle

đi lạch bạch / dáng đi lạch bạch
Nội động từDanh từ
Số nhiều: waddlesQuá khứ: waddledPhân từ 2: waddledV-ing: waddling

waddle mô tmt kiu di chuyn đặc trưng vi nhng bước ngn, chm và cơ thlc lư sang hai bên. Tnày thường mang sc thái hìnhnh rt mnh, gi liên tưởng đến nhng loài động vt có dáng người thp, chân ngn hoc hông rng như vt, ngng và chim cánh ct. Khi dùng cho con người, waddle thường mang hàm ý hài hước hoc mô tsvng về, ví dnhư mt đứa trmi tp đi hoc mt người đang mang thainhng tháng cui.

Ý nghĩa

Nội động từđi lạch bạch

Đi bằng những bước ngắn trong khi cơ thể lắc lư từ bên này sang bên kia, thường là do dáng đi rộng hoặc cấu tạo cơ thể

The penguin began to waddle across the ice toward the water.

Con chim cánh cụt bắt đầu đi lạch bạch trên băng hướng về phía mặt nước.

Danh từdáng đi lạch bạch

Một kiểu đi chậm, lắc lư, đặc trưng bởi những bước ngắn và chuyển động cơ thể sang hai bên

The toddler moved with a clumsy waddle as he tried to reach his toy.

Đứa trẻ chập chững di chuyển với dáng đi lạch bạch vụng về khi cố gắng với lấy món đồ chơi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error