D
Dicread
HomeDictionaryDdried

dried

khô / làm khô / khô đi
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: driedPhân từ 2: driedV-ing: drying

Tdried thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì nó có thể đóng vai trò là mt tính thoc dng quá khứ/phân tca động tdry. Đim mu cht là sphân bit gia trng thái tnhiên và kết quca mt quá trình tác động.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là tính từ, dried mô tmt trng thái đã được xlý để loi bỏ độ ẩm, thường là có chủ đích nhm bo qun. Ví dụ, khi nói vthc phm như dried fruit (trái cây khô) hay dried fish (cá khô), chúng ta đang nói đến nhng sn phm đã qua chế biến. Điu này khác hoàn toàn vi dry, vn mô tả đặc tính tnhiên hoc trng thái thiếu nước. Chng hn, dry skin (da khô) là mt tình trng sinh lý, trong khi dried skin sgi liên tưởng đến lp da đã bsy khô hoc khô héo hoàn toàn.

Mt sai lm phbiến là sdng dried để mô tthi tiết hoc môi trường. Trong tiếng Vit, chai trường hp đều dch là "khô", nhưng trong tiếng Anh, bn phi dùng dry cho khí hu (ví dụ: a dry climate). Vic dùng dried climate là sai vì khí hu không phi là mt vt thbị đem đi sy khô.

Lưu ý vcách dùng và các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ gia dried và các từ đồng nghĩa như dehydrated hay parched để tránh dùng sai sc thái:

dried: Tp trung vào kết qucui cùng ca vic mt nước, thường dùng cho thc phm hoc vt liu.
dehydrated: Thường dùng trong y khoa hoc sinh hc để chtình trng cơ ththiếu nước nghiêm trng (mt nước).
parched: Mang sc thái cc đoan hơn, thường dùng để mô tcm giác khát khô choc vùng đất bnt nvì nng nóng.

Sai: The weather is very dried today.
Đúng: The weather is very dry today. (Thi tiết hôm nay rt khô ráo).

Sai: I love eating dried air.
Đúng: I love eating dried mango. (Tôi thích ăn xoài khô).

Vmt ngpháp, khi dried đóng vai trò là động từ ở dng quá khứ, nó đơn thun din thành động làm khô đã hoàn tt trong quá khứ. Khi là phân từ, nó có thto thành các cu trúc bị động để nhn mnh vào đối tượng chu tác động ca vic loi bỏ độ ẩm.

Ý nghĩa

Tính từkhô

Đã được loại bỏ toàn bộ độ ẩm

He bought a bag of dried apricots.

Anh ấy đã mua một túi mơ khô.

Ngoại động từlàm khô
[~ someone][~ something]

Loại bỏ độ ẩm khỏi một thứ gì đó

She dried the dishes with a towel.

Cô ấy lau khô bát đĩa bằng một chiếc khăn.

Nội động từkhô đi

Trở nên không còn độ ẩm

The paint dried quickly in the sun.

Sơn khô nhanh dưới ánh nắng mặt trời.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error