D
Dicread
HomeDictionaryDdally

dally

lề mề / tán tỉnh
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: dalliedPhân từ 2: dalliedV-ing: dallying

dally là mt tmang sc thái nhnhàng nhưng thường hàm ý sthiếu nghiêm túc hoc thiếu hiu quả. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: schm trtrong công vic hoc shi ht trong tình cm.

Ý nghĩa

Nội động từlề mề
[~ with something][~ with someone]

Lãng phí thời gian hoặc hành động thiếu quyết đoán thay vì tập trung hoàn thành một công việc

He continued to dally with his breakfast while the guests waited in the hall.

Anh ấy tiếp tục lề mề với bữa sáng trong khi các vị khách đang chờ ở sảnh.

Ngoại động từtán tỉnh
[~ with someone]

Tham gia vào một mối quan hệ tình cảm hời hợt hoặc tán tỉnh mà không có ý định cam kết nghiêm túc

She spent the summer dallying with a young poet she met in Florence.

Cô ấy đã dành cả mùa hè để tán tỉnh một nhà thơ trẻ mà cô gặp ở Florence.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error