D
Dicread
HomeDictionaryFflirt

flirt

tán tỉnh / phân vân / kẻ thích tán tỉnh / sự tán tỉnh
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: flirtedPhân từ 2: flirtedV-ing: flirting

flirt mang sc thái nhnhàng, vui vvà thường không mang tính cam kết lâu dài. Khi dùng làm động từ, nó mô thành động thhin squan tâm hoc thu hút đối phương mt cách tinh tế, đôi khi chỉ để gii trí hoc thphnng ca đối phương mà không nht thiết phi dn đến mt mi quan hnghiêm túc. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, flirt thường được dch là "tán tnh", nhưng cn lưu ý skhác bit vi các tnhư court (theo đui mt cách nghiêm túc để tiến ti hôn nhân) hoc seduce (quyến rũ vi mc đích cthể, thường mang tính dc mnh mhơn). flirt thiên vstrêu đùa, hóm hnh và mang tính bni. Ngoài ra, flirt còn có mt nghĩa bóng ít phbiến hơn là "phân vân" hoc "thnghim" mt ý tưởng nào đó. Khi đi vi gii twith, nó din tvic ai đó cân nhc mt khnăng hoc mt quyết định mo him nhưng chưa thc squyết tâm thc hin. Ví dvtán tnh: She was flirting with him all evening (Cô ấy đã tán tnh anh ta sut cbui ti). Ví dvsphân vân: He flirted with the idea of quitting his job (Anhy đã phân vân vi ý định bvic). Lưu ý vtloi Tnày linh hot khi đóng vai trò là động từ (hành động tán tnh), danh tchngười (kthích tán tnh) hoc danh tchsvic (hành động tán tnh). Khi dùng để chngười, a flirt thường ám chmt người có thói quen thích thu hút schú ý ca nhiu người khác nhau.

Ý nghĩa

Nội động từtán tỉnh
[~ with someone]

Cư xử theo cách gợi ý sự thu hút tình dục một cách vui vẻ với ai đó, thường không có ý định nghiêm túc

"He spent the whole evening flirting with the new colleague."

Anh ấy đã dành cả buổi tối để tán tỉnh người đồng nghiệp mới.

Ngoại động từphân vân
[~ with something]

Chấp nhận một rủi ro nhỏ hoặc cân nhắc một khả năng mà không hoàn toàn cam kết thực hiện

"She flirted with the idea of quitting her job to travel the world."

Cô ấy đã phân vân với ý định nghỉ việc để đi du lịch khắp thế giới.

Danh từkẻ thích tán tỉnh

Một người thường xuyên cư xử theo cách vui vẻ hoặc trêu chọc để thu hút sự chú ý về tình dục từ người khác

"My sister is such a flirt that she manages to charm everyone she meets."

Chị tôi là một kẻ thích tán tỉnh đến mức chị ấy có thể quyến rũ mọi người trong phòng.

sự tán tỉnh

Một hành động cư xử vui vẻ hoặc trêu chọc nhằm thu hút sự quan tâm về tình dục

Một cái nháy mắt nhanh và một nụ cười là những sự tán tỉnh duy nhất mà anh ấy có thể làm được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error