D
Dicread
HomeDictionaryCconnote

connote

hàm ý / biểu thị
Ngoại động từ
Quá khứ: connotedPhân từ 2: connotedV-ing: connoting

connote được sdng để mô tvic mt thoc mt biu tượng mang mt ý nghĩa phụ, mt cm xúc hoc mt giá trvăn hóa nào đó ngoài định nghĩa cơ bn trong từ đin. Trong khi nghĩa đen (denotation) cung cp thông tin khách quan, thì connote tp trung vào nhng liên tưởng chquan và cm xúc mà từ đó gi ra cho người nghe hoc người đọc.

Skhác bit gia hàm ý và biu th

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia connote và denote. Để phân bit, hãy nhrng denote là chra chính xác đối tượng được nhc đến, còn connote là gi ra nhng ý nghĩa timn.

denote: Chra nghĩa đen. Ví dụ, tmàu đỏ đơn thun chmt màu sc trong quang phổ.
connote: Gi ra ý nghĩa phụ. Ví dụ, trong nhiu nn văn hóa, màu đỏ có thconnote snguy him, tình yêu hoc smay mn.

Mt đim lưu ý quan trng là connote thường gn lin vi thái độ hoc đánh giá (tích cc hoc tiêu cc). Ví dụ, tkiên định và cố chấp có thcó cùng nghĩa đen là không thay đổi ý kiến, nhưng kiên định hàm ý sngưỡng mộ, trong khi cố chấp hàm ý sphê phán.

Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "hàm ý" hoc "ngụ ý" cho chai trường hp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, connote đặc bit nhn mnh vào đặc tính ca chính tngữ đó hơn là ý định ca người nóiiu mà imply thường đảm nhn).

connote: Đặc tính ca từ. (Ví dụ: Tmùa thu thường connote stàn phai hoc ni bun).
imply: Ý định ca người nói. (Ví dụ: Khi nói "Tri sp mưa ri", người nói đang imply rng chúng ta nên mang theo ô).

Ví dminh ha

Đúng: The word home connotes warmth and security. (Tnhà thường hàm ý sự ấm áp và an toàn).
Sai: He connoted that he was tired. (Trong trường hp này, phi dùng implied vì đây là ý định ca người nói, không phi đặc tính ca mt tngcthể).

Vmt ngpháp, connote là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là mt danh thoc mt cm danh tchcm xúc, phm cht hoc ý nim mà từ đó gi ra.

Ý nghĩa

Ngoại động từhàm ý
[~ something]

Ám chỉ hoặc gợi ra một ý nghĩa phụ bên cạnh định nghĩa nghĩa đen chính

The word home often connotes warmth and security.

Từ `nhà` thường hàm ý sự ấm áp và an toàn.

Ngoại động từbiểu thị
[~ something]

Là dấu hiệu hoặc biểu tượng cho một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể

The white dress was intended to connote purity and innocence.

Chiếc váy trắng nhằm biểu thị sự thuần khiết và ngây thơ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error