D
Dicread
HomeDictionaryRrecite

recite

đọc thuộc lòng / kể lại / đọc thuộc
Ngoại động từ
Quá khứ: recitedPhân từ 2: recitedV-ing: reciting

recite mang nghĩa chính là vic phát biu hoc đọc to mt ni dung nào đó đã được ghi nhsn trong đầu. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia trí nhvà vic phát âm thành tiếng, thường mang tính cht trang trng hoc mang tính trình din. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit recite vi mt stdgây nhm ln như repeat hay narrate: recite nhn mnh vào vic đọc thuc lòng mt văn bn cố định (như bài thơ, kinh thánh, li thề) hoc lit kê mt danh sách stht mt cách chính xác. Ví dụ: recite a poem (đọc thuc lòng mt bài thơ). repeat đơn thun là lp li điu gì đó va nghe thy hoc va nói, không nht thiết phi là mt ni dung dài đã hc thuc. Ví dụ: repeat after me (nhc li theo tôi). narrate thiên vvic kmt câu chuyn theo trình tthi gian, mang tính dn dt và sáng to hơn là vic tái hin chính xác tng chttrí nhớ. Ngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, recite thường xut hin trong môi trường giáo dc (hc sinh đọc bài) hoc trong các nghi ltôn giáo. Ngoài ra, trong bi cnh pháp lý hoc điu tra, recite được dùng khi mt người thut li chi tiết các skin mt cách khách quan cho cơ quan chc năng. Đúng: The witness recited the events of the night (Nhân chng thut li chi tiết các skin xy ra trong đêm đó). Sai: Sdng recite khi chmun nói vvic kmt câu chuyn phiếm vi bn bè; trong trường hp này, hãy dùng tell hoc share. Lưu ý vngpháp Tnày thường được dùng như mt ngoi động từ, theo sau là đối tượng được đọc hoc kli (ví dụ: recite a list, recite a prayer).

Ý nghĩa

Ngoại động từđọc thuộc lòng
[~ something]

Đọc to một đoạn văn hoặc một bài thơ từ trí nhớ

"The student had to recite a poem in front of the whole class."

Học sinh đó đã phải đọc thuộc lòng toàn bộ bài thơ trước cả lớp.

Ngoại động từkể lại
[~ something]

Thuật lại chi tiết một chuỗi các sự kiện hoặc một danh sách các sự thật

"The witness began to recite the events of the evening to the police officer."

Cô ấy đã kể lại các sự kiện xảy ra trong buổi tối cho viên cảnh sát.

đọc thuộc

Lặp lại điều gì đó thành tiếng từ trí nhớ

Các thành viên trong dàn hợp xướng bắt đầu đọc thuộc lòng cùng nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error