D
Dicread
HomeDictionaryBbob

bob

nhấp nhô / gật / cắt ngắn / tóc bob / phao câu

/bɒb/

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: bobbedPhân từ 2: bobbedV-ing: bobbing

bob mang sc thái chính là schuyn động lên xung nhanh, ngn và liên tc. Khi dùng để mô tchuyn động ca cơ thể, nó thường gi lên hìnhnh mt hành động tnhiên, đôi khi là vô thc hoc phn xnhanh. Trong bi cnh mt nước, bob mô ttrng thái ni nhưng không đứng yên mà btác động bi sóng hoc lc đẩy, to ra nhp điu nhp nhô đặc trưng.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit bob vi mt stcó nghĩa tương tự để tránh nhm ln:

nod: Cbob và nod đều có thdch là "gt", nhưng nod thường mang hàm ý giao tiếp (đồng ý, chào hi), trong khi bob nhn mnh vào chuyn động vt lý nhanh và dt khoát ca đầu (ví dụ: gt đầu nhanh vì ngc nhiên hoc theo nhp nhc).
float: Trong khi float chtrng thái ni tĩnh hoc trôi tdo trên mt nước, bob nhn mnh vào schuyn động lên xung liên tc (nhp nhô). Mt vt có thfloat (ni) nhưng không nht thiết phi bob (nhp nhô).

Lưu ý vcách dùng trong đời sng

Trong tiếng Anh hin đại, bob không chlà động tmà còn là danh từ để chkiu tóc ngn đặc trưng. Khi nói vkiu tóc, bob (tóc bob) ám chmt đường ct ngang gn gàng, thườngngang cm hoc hàm. Đây là mt thut ngchuyên dng trong ngành tóc, vì vy không nên nhm ln vi các kiu tóc ngn thông thường khác.

Đúng: She has a classic bob. (Cô ấy để kiu tóc bob cổ đin.)
Sai: Sdng bob để mô tbt kkiu tóc ngn nào không có đường ct ngang đặc trưng.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, bob thường đi kèm vi các trng tchtn sut hoc tính cht chuyn động như up and down (lên xung) để làm rõ nghĩa. Khi là danh tchvt thể (phao câu), nó thường xut hin trong bi cnh câu cá hoc các hot động trên nước.

Countable when referring to a specific hairstyle or a fishing float. Uncountable when referring to the general action of bobbing.

Ý nghĩa

Nội động từnhấp nhô

Di chuyển lên xuống nhanh và liên tục, đặc biệt là khi đang nổi trên mặt nước

The cork began to bob in the choppy surf.

Chiếc nút bần bắt đầu nhấp nhô trong những con sóng dữ.

Ngoại động từgật
[~ someone][~ something]

Di chuyển đầu hoặc một bộ phận cơ thể lên xuống một cách nhanh chóng

She bobbed her head in agreement with the speaker.

Cô ấy gật đầu đồng ý với người nói.

Ngoại động từcắt ngắn
[~ something]

Cắt tóc rất ngắn, thường là theo một đường thẳng xung quanh đầu

She decided to bob her hair for the summer.

Cô ấy quyết định cắt tóc ngắn cho mùa hè.

Danh từtóc bob

Một kiểu tóc ngắn được cắt thẳng xung quanh đầu ở ngang đường hàm

She wore a sleek blonde bob.

Cô ấy để kiểu tóc bob màu vàng óng mượt.

Danh từphao câu

Một vật nhỏ, nhẹ nổi trên mặt nước hoặc một quả chì dùng trong câu cá

The fishing bob dipped under the surface.

Chiếc phao câu chìm xuống dưới mặt nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error