D
Dicread
HomeDictionaryBblackball

blackball

loại bỏ
Ngoại động từ

blackball mang sc thái tiêu cc và quyết lit, mô thành động ctình ngăn cn mt người gia nhp mt tchc, câu lc bhoc nhóm xã hi. Tnày không chỉ đơn thun là tchi, mà hàm ý mt sty chay có hthng, thường thông qua mt quy trình bphiếu bí mt nơi mt phiếu chng (phiếu đen) có thkhiếnng cviên bloi ngay lp tc. Trong giao tiếp hin đại, blackball được dùng rng rãi hơn để chvic cô lp hoc loi bai đó khi mt cng đồng vì lý do định kiến hoc không va lòng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit blackball vi exclude hoc reject. Trong khi exclude (loi trừ) là mt thut ngchung cho vic không cho phép ai đó tham gia, và reject (tchi) thường mang tính cht phn hi li mt yêu cu, thì blackball nhn mnh vào sự âm mưu, sự đồng thun ngm ca mt nhóm để loi bmt cá nhân.

exclude có thlà loi trvì lý do khách quan như không đủ điu kin. Ngược li, blackball là loi trvì lý do chquan, mang tính trng pht hoc phân bit đối xử.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng blackball, hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các tchc có tính cht khép kín hoc độc quyn. Ví dụ, bn không thdùng blackball cho vic mt công ty tchi hsơ xin vic thông thường, mà chdùng khi mt nhóm người có quyn lc cùng nhau quyết định loi bmt người cthể để bo vsthun khiết hoc quy tc ngm ca nhóm đó.

Cách dùng đúng: The elite club blackballed him because of his political views. (Câu lc bthượng lưu đã loi banh ta vì quan đim chính trị.)

Cách dùng sai: The store blackballed the customer for not paying. (Ca hàng đã loi bkhách hàng vì không thanh toán - trong trường hp này nên dùng ban hoc block).

Vmt ngpháp, blackball được sdng như mt ngoi động từ, theo sau là đối tượng bloi bỏ.

Ý nghĩa

Ngoại động từloại bỏ
[~ someone]

Loại một ai đó ra khỏi một nhóm hoặc tổ chức thông qua một cuộc bỏ phiếu kín

The club members decided to blackball the candidate during the election.

Các thành viên câu lạc bộ đã quyết định loại bỏ ứng cử viên trong cuộc bầu cử.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error