D
Dicread
HomeDictionaryEexclusionary

exclusionary

loại trừ / loại trừ chứng cứ
Tính từ
So sánh hơn: more exclusionarySo sánh nhất: most exclusionary

exclusionary mang sc thái tiêu cc, mô tmt hành động hoc chính sách chủ động to ra rào cn để ngăn chn ai đó hoc điu gì đó tham gia vào mt nhóm, mt đặc quyn hoc mt quy trình. Trong đời sng xã hi, tnày thường dùng để chsphân bit đối xhoc tính cht khép kín, gây khó khăn cho nhng người không thuc nhóm ưu tú hoc nhóm quyn lc.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh xã hi và chính trị, exclusionary nhn mnh vào vic loi trmt cách có hthng. Ví dụ, mt chính sách tuyn dng mang tính loi trừ (exclusionary hiring policy) không chỉ đơn thun là không chn mtng viên, mà là thiết lp các tiêu chun ngm hoc công khai để ngăn chn mt nhóm đối tượng cthngay từ đầu.

Trong lĩnh vc pháp lý, thut ngnày mang tính kthut hơn, đặc bit là trong cm texclusionary rule (quy tc loi trchng cứ). Đây là mt nguyên tc pháp lý quan trng nhm bo vquyn công dân bng cách không cho phép tòa án chp nhn nhng bng chng thu thp được trái pháp lut.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit exclusionary vi exclusive. Mc dù chai đều liên quan đến vic loi trừ, nhưng exclusive thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính, gi lên ssang trng, độc quyn hoc duy nht (ví dụ: exclusive interview - cuc phng vn độc quyn). Ngược li, exclusionary hu như luôn mang hàm ý tiêu cc, chsngăn cm hoc gt bmt cách thiếu công bng.

Sdng exclusionary khi mun khen mt dch vcao cp, sang trng.
Sdng exclusive cho các dch vcao cp.
Sdng exclusionary khi phê phán mt quy định gây chia rhoc ngăn cn stiếp cn.

Lưu ý vngpháp

exclusionary là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc đim ca chính sách, quy tc hoc hành vi. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "mang tính loi trừ" hoc "có tính cht ngăn cn".

Ý nghĩa

Tính từloại trừ

Được thiết kế để loại bỏ hoặc ngăn cản một số người, nhóm hoặc sự vật nhất định

The club has an exclusionary membership policy that prevents newcomers from joining.

Câu lạc bộ có chính sách thành viên mang tính loại trừ khiến những người mới không thể tham gia.

Tính từloại trừ chứng cứ

Liên quan đến một quy tắc pháp lý ngăn cản một số bằng chứng nhất định được chấp nhận tại tòa án

The judge applied the exclusionary rule to throw out the illegally obtained evidence.

Thẩm phán đã áp dụng quy tắc loại trừ chứng cứ để bác bỏ những bằng chứng thu thập được một cách bất hợp pháp.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error