D
Dicread
HomeDictionaryFflex

flex

gồng / gồng cơ / uốn cong / co giãn / phô trương / độ uốn
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: flexedPhân từ 2: flexedV-ing: flexing

flex mang nghĩa cơ bn là hành động un cong mt vt thhoc co mt nhóm cơ. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà chúng ta sdng tngkhác nhau: dùng "un" cho vt liu (như nha, kim loi) và dùng "gng" cho cơ bp. Skhác bit chính gia flex và bend là flex thường gi lên slinh hot, có khnăng đàn hi hoc mt hành động có chủ đích để kim tra độ bn, trong khi bend đơn thun là làm cho mt vt không còn thng.

Ý nghĩa

Ngoại động từgồng
[~ something]

Uốn cong một bộ phận cơ thể, chẳng hạn như cơ bắp, để làm cho nó căng hoặc mạnh hơn

He flexed his biceps to show off his strength.

Anh ấy gồng bắp tay để khoe sức mạnh của mình.

Nội động từgồng cơ

Co một cơ bắp để làm cho nó săn chắc hoặc hiện rõ ra

The athlete flexed before the judges.

Vận động viên đã gồng cơ trước các giám khảo.

Ngoại động từuốn cong
[~ something]

Uốn cong một vật làm từ vật liệu linh hoạt mà không làm gãy nó

The plastic strip is designed to flex under pressure.

Dải nhựa được thiết kế để uốn cong dưới áp lực.

Nội động từco giãn

Dễ dàng uốn cong hoặc uốn lượn

The new composite material can flex significantly without snapping.

Vật liệu composite mới có thể co giãn đáng kể mà không bị gãy.

Ngoại động từphô trương
[~ something]

Phô trương quyền lực, sự giàu có hoặc kỹ năng một cách lộ liễu để gây ấn tượng với người khác

The company decided to flex its financial muscle by acquiring the competitor.

Công ty quyết định phô trương tiềm lực tài chính bằng cách mua lại đối thủ cạnh tranh.

Danh từđộ uốn

Hành động uốn cong hoặc đặc tính linh hoạt

The structural engineer measured the flex of the beam under the load.

Kỹ sư kết cấu đã đo độ uốn của dầm dưới tải trọng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error