D
Dicread
HomeDictionaryAappraiser

appraiser

người định giá
Danh từ
Số nhiều: appraisers

appraiser dùng để chmt chuyên gia có trình độ chuyên môn cao, được giao nhim vxác định giá trchính xác ca mt tài sn da trên các tiêu chun thtrường hoc tình trng thc tế. Tnày mang sc thái trang trng và chuyên nghip, thường xut hin trong các bi cnh pháp lý, tài chính hoc bo him.

Ý nghĩa

Danh từngười định giá

Một người có nghề nghiệp là đánh giá giá trị hoặc chất lượng của một đồ vật, bất động sản hoặc tài sản

The bank hired an independent appraiser to determine the market value of the house.

Ngân hàng đã thuê một người định giá độc lập để xác định giá trị thị trường của ngôi nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error