D
Dicread
HomeDictionaryAabound

abound

có rất nhiều / phong phú
Nội động từ
Quá khứ: aboundedPhân từ 2: aboundedV-ing: abounding

abound được sdng để mô tmt trng thái mà trong đó mt thgì đó tn ti vi slượng hoc khi lượng rt ln, hoc mt đặc tính nào đó xut hin mt cách phong phú. Tnày mang sc thái tích cc hoc trung tính, thường gi lên hìnhnh vstràn trề, di dào và đầyp.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, abound khác vi plenty hay abundantchnó là mt động từ, din thành động hoc trng thái "có rt nhiu". Khi mun nhn mnh rng mt khu vc hoc mt tình hung nào đó tràn ngp mt đối tượng cthể, abound là la chn chính xác nht.

abound (động từ): Din ttrng thái tn ti phong phú. Ví dụ: Fish abound in this river (Cá có rt nhiu trong con sông này).
abundant (tính từ): Mô ttính cht di dào. Ví dụ: An abundant harvest (Mt vthu hoch di dào).

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln abound vi các tchsự "quá mc" mang nghĩa tiêu cc như overflow (tràn ra) hay teem with (đông đúc đến mc nght thở). abound thường nhn mnh vào ssn có và sphong phú tnhiên.

Cách sdng và cu trúc

Tnày thường xut hin trong hai cu trúc chính:

Abound in something: Dùng khi chthlà nơi cha đựng sphong phú. Ví dụ: The region abounds in natural resources (Vùng này phong phú vtài nguyên thiên nhiên).
Something abounds: Dùng khi đối tượng phong phú đóng vai trò là chngữ. Ví dụ: Rumors abound about the merger (Có rt nhiu tin đồn vvsáp nhp).

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thlinh hot sdng các cm tnhư "có rt nhiu", "phong phú", "tràn ngp" hoc "đầy ry" để đảm bo stnhiên trong din đạt.

Ý nghĩa

Nội động từcó rất nhiều

Tồn tại với số lượng hoặc khối lượng rất lớn

Wildflowers abound in the mountain meadows.

Hoa dại mọc rất nhiều trên những đồng cỏ miền núi.

Nội động từphong phú
[~ something in something]

Có đầy một đặc tính hoặc phẩm chất cụ thể nào đó

The region abounds in natural resources.

Vùng này phong phú về tài nguyên thiên nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error