D
Dicread
HomeDictionaryTton

ton

tấn / rất nhiều
[C/U] Cả hai
Số nhiều: tons

ton trước hết được hiu là mt đơn vị đo lường trng lượng chính xác. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng giá trca ton có ththay đổi tùy theo hthng đo lường: trong hmét (tn mét), nó là 1.000 kilôgam, trong khiMỹ (tn ngn), nó tương đương 2.000 pound. Khi dch sang tiếng Vit, từ "tn" thường được dùng chung cho chai, nhưng trong các văn bn kthut hoc thương mi quc tế, bn nên kim tra kỹ đơn vcthể để tránh sai sót vkhi lượng.

Sc thái biu đạt và cách dùngn d

Ngoài nghĩa đen, ton thường xuyên được sdng trong văn nói như mt phép cường điu để chmt lượng rt ln ca mt thgì đó, không nht thiết phi là vt cht có trng lượng. Trong trường hp này, nó mang sc thái nhn mnh squá ti, áp lc hoc sdư tha.

Ví dvnghĩa đen: The truck is carrying a ton of gravel (Chiếc xe ti đang chmt tn si).
Ví dvnghĩan dụ: I have a ton of work to do before Friday (Tôi có mt đống bài tp vnhà phi hoàn thành trước thSáu).

Phân bit vi các ttương đương

Khi mun din đạt ý "rt nhiu", ton mang tính thân mt và sung sã hơn so vi a great deal of hoc a large amount of. Trong khi a lot of là trung tính, tons of (thường dùngdng snhiu) gi lên cm giác vmt khi lượng khng lồ, đôi khi gây choáng ngp.

Cách dùng tnhiên: Thay vì nói I have many problems, vic nói I have tons of problems skhiến câu văn trnên sinh động và biu cm hơn trong giao tiếp hng ngày.

Vmt ngpháp, khi dùng vi nghĩa đơn vị đo lường, ton là danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩan dụ "rt nhiu", nó thường xut hin trong cm a ton of hoc tons of đi kèm vi cdanh từ đếm được và không đếm được.

Countable when referring to the specific unit of measurement (two tons of steel). Uncountable when used as a colloquialism for a vast, indefinite quantity (a ton of trouble).

Ý nghĩa

Danh từtấn

Một đơn vị trọng lượng tương đương với 2.000 pound hoặc 1.000 kilôgam

The shipment weighed one ton.

Lô hàng nặng một tấn.

Danh từrất nhiều

Một lượng rất lớn của một thứ gì đó

I have a ton of homework to finish.

Tôi có một đống bài tập về nhà phải hoàn thành.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error