D
Dicread
HomeDictionarySspa

spa

khu nghỉ dưỡng spa / bồn sục
[C/U] Cả hai
Số nhiều: spas

Tspa trong tiếng Anh hin đại mang nghĩa rng hơn nhiu so vi ngun gc ban đầu là các sui khoáng thiên nhiên. Trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được dùng để chhai khái nim chính: mt địa đim cung cp dch vchăm sóc sc khe, sc đẹp (khu nghdưỡng spa) hoc mt thiết bthư giãn ti gia (bn sc).

Sphân bit vngcnh sdng

Người hc cn lưu ý phân bit gia spa vi tư cách là mt địa đim và spa vi tư cách là mt vt dng. Khi nói vmt chuyến đi hoc mt knghỉ, spa ám chmt cơ sdch vchuyên nghip vi các liu pháp massage, xông hơi và chăm sóc da. Ngược li, trong bi cnh thiết kế ni tht hoc trang bnhà tm, spa thường được hiu là mt chiếc bn sc có vòi phun nước để massage cơ thể.

Khu nghdưỡng spa: I'm booking a weekend at a luxury spa. (Tôi đang đặt mt knghcui tun ti mt khu nghdưỡng spa sang trng.)
Bn sc: We installed a spa in our master bathroom. (Chúng tôi đã lp mt bn sc trong phòng tm chính.)

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "spa" mt cách chung chung cho các tim làm đẹp nhỏ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, spa thường gi lên hìnhnh vsthư giãn toàn din và trliu sc khe cao cp hơn là chỉ đơn thun là các dch vlàm móng hay chăm sóc da cơ bn (thường được gi là beauty salon hoc nail salon).

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia spa và sauna. Trong khi spa tp trung vào liu pháp nước (thy trliu), thì sauna (phòng xông hơi khô) tp trung vào nhit độ cao để làm đổ mhôi. Mt khu nghdưỡng spa thường sbao gm cphòng xông hơi, nhưng không phi mi bn sc đều là phòng xông hơi.

Vmt ngpháp, spa là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo thoc dùngdng snhiu tùy theo ngcnh cthể.

Countable when referring to a business or a physical tub (I visited two spas). Uncountable when referring to the general concept of spa therapy or the experience of being pampered.

Ý nghĩa

Danh từkhu nghỉ dưỡng spa

Một nơi cung cấp các liệu pháp chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, thường có các suối khoáng

She spent the weekend at a luxury spa in the Alps.

Cô ấy đã dành kỳ nghỉ cuối tuần tại một khu nghỉ dưỡng spa sang trọng ở dãy núi An-pơ.

Danh từbồn sục

Một bồn nước nóng lớn được sử dụng để thư giãn và trị liệu

He relaxes in the spa after a long day of work.

Anh ấy thư giãn trong bồn sục sau một ngày làm việc dài.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error