D
Dicread
HomeDictionaryTtoy

toy

đồ chơi / nghịch / cân nhắc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: toysQuá khứ: toyedPhân từ 2: toyedV-ing: toying

Ttoy có schuyn đổi linh hot gia danh tvà động từ, mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, toy thường được hiu là đồ chơi dành cho trem. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, người bn ngthường dùng tnày để chnhng món đồ đắt tin nhưng không thc scn thiết, được mua chỉ để tha mãn sthích cá nhân (ví dụ: mt chiếc xe ththao đắt giá có thể được gi là toy).

Khi là động từ, toy mang hai sc thái chính. Thnht là hành động vt lý: nghch mt vt gì đó mt cách vô thc khi đang suy nghĩ hoc lo lng. Thhai là hành động tâm lý: cân nhc mt ý tưởng hoc kế hoch nhưng không hcó ý định thc hin mt cách nghiêm túc. Điu này khác bit hoàn toàn vi consider (xem xét) vn mang tính cht nghiêm túc và có mc đích rõ ràng hơn.

I am toying with the idea of buying a house. (Nếu bn thc sự đang lên kế hoch mua nhà, dùng tnày skhiến người nghe hiu lm rng bn chỉ đang mơ mng hi ht).
I am considering buying a house. (Thhin snghiêm túc trong vic cân nhc).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia toy (nghch/cân nhc hi ht) và play (chơi). Trong khi play mô thot động gii trí chủ động, thì toy with thường mô tmt trng thái không tp trung hoc thiếu cam kết.

Mt đim cn lưu ý là cm ttoy with someone's feelings (đùa gin vi tình cm ca ai đó). Trong trường hp này, toy mang nghĩa tiêu cc, ám chvic thao túng cm xúc ca người khác để gii trí mà không có tình cm chân thành.

Vmt ngpháp, khi là danh từ, toy là danh từ đếm được, vì vy cn chú ý sdng mo thoc snhiu cho phù hp vi ngcnh.

Countable when referring to a physical plaything like a doll or a car. Uncountable when referring to the general category of playthings in a collective sense.

Ý nghĩa

Danh từđồ chơi

Một vật dụng dành cho trẻ em chơi cùng

The toddler clutched his favorite toy.

Đứa trẻ chập chững biết đi ôm chặt món đồ chơi yêu thích của mình.

Ngoại động từnghịch
[~ someone][~ something]

Di chuyển vật gì đó một cách vô thức hoặc chơi với nó một cách thư giãn

He toyed with his pen while thinking.

Anh ấy cứ nghịch chiếc bút trong khi đang suy nghĩ.

Ngoại động từcân nhắc
[~ someone][~ something]

Suy nghĩ về một ý tưởng hoặc kế hoạch một cách hời hợt mà không có cam kết nghiêm túc

She toyed with the idea of moving to Spain.

Cô ấy từng cân nhắc ý định chuyển đến Tây Ban Nha sống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error