D
Dicread
HomeDictionaryCcircus

circus

rạp xiếc / sự hỗn loạn / đấu trường / vòng xuyến
Danh từ
Số nhiều: circuses

circus thường được hiu phbiến nht là mt đoàn biu din nghthut lưu động vi các tiết mc nhào ln và xiếc thú. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày còn mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác bit tùy vào ngcnh. Sc thái biu cm và nghĩa bóng Khi được dùng để mô tmt tình hung, circus mang nghĩa bóng là mt shn lon, náo động hoc mt skin thu hút schú ý quá mc ca truyn thông và công chúng mt cáchn ào. Trong trường hp này, nó không còn chmt địa đim vt lý mà chtrng thái mt kim soát hoc sphô trương thái quá. Ví dụ: The trial became a media circus (Phiên tòa đã trthành mt shn lon truyn thông). Phân bit ngcnh lch svà giao thông Người hc cn lưu ý rng circus không chlà rp xiếc hin đại. Trong kiến trúc La Mã cổ đại, nó chnhng đấu trường hình bu dc dành cho đua xe nga. Ngoài ra, trong quy hoch đô thị (đặc bit là ở Anh), circus được dùng để chmt vòng xuyến hoc qung trường hình tròn nơi nhiu con đường giao nhau. Ví dụ: Piccadilly Circus (Vòng xuyến Piccadilly ti Luân Đôn). Vmt ngpháp, tnày là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa "shn lon", nó thường đi kèm vi các tính tnhư media hoc complete để nhn mnh mc độ ca svic.

Ý nghĩa

Danh từrạp xiếc

Một đoàn nghệ sĩ biểu diễn lưu động, thường bao gồm các nghệ sĩ nhào lộn, chú hề và động vật được huấn luyện, biểu diễn trong một căn lều lớn hoặc đấu trường

"The children were thrilled to see the circus come to town."

Lũ trẻ vô cùng phấn khích khi thấy rạp xiếc đến thành phố.

Danh từsự hỗn loạn

Một tình huống đặc trưng bởi sự ồn ào, nhầm lẫn, và sự phấn khích hoặc náo động quá mức

"The trial became a complete circus as reporters crowded the courtroom.|"

Cuộc họp báo đã trở thành một sự hỗn loạn hoàn toàn khi các phóng viên hét lên át tiếng nhau.

Danh từđấu trường

Một đấu trường La Mã cổ đại hoặc một tòa nhà hình tròn được sử dụng cho đua xe ngựa và các trò chơi công cộng

"The Circus Maximus was the largest stadium in ancient Rome."

Circus Maximus là sân vận động lớn nhất ở La Mã cổ đại.

vòng xuyến

Một con đường hình tròn hoặc một vòng xuyến được sử dụng để điều phối luồng giao thông tại một giao lộ

Khách sạn nằm ngay sát vòng xuyến ở trung tâm thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error