D
Dicread
HomeDictionarySseveral

several

vài / một vài / khác nhau
determinerĐại từTính từ

Sc thái vslượng several được dùng để chmt slượng nhiu hơn hai, nhưng không nhiu đến mc được coi là "nhiu" (many). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vài" hoc "mt vài". Tuy nhiên, cn lưu ý rng several thường gi ý mt slượng ln hơn so vi a few. a few: Thường chmt nhóm nhỏ, mang cm giáct" hoc "va đủ". several: Chmt nhóm ln hơn a few, nhưng vn nm trong phm vi có thể đếm được và không quá đồ sộ. Cách sdng và lưu ý vngpháp several có thể đóng vai trò là mt thn định (determiner) đứng trước danh thoc mt đại từ (pronoun) độc lp. Khi đóng vai trò thn định, nó luôn đi kèm vi danh từ đếm được snhiu. Ví dụ đúng: several books (vài cun sách), several people (vài người). Ví dsai: several water (vì nước là danh tkhông đếm được). Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Vit dnhm ln gia several và various. Mc dù chai đều có thdch là "khác nhau" hoc "vài", nhưng trng tâm ca chúng hoàn toàn khác nhau: several nhn mnh vào slượng (có mt vài cái). various nhn mnh vào sự đa dng hoc tính cht khác bit (có nhiu loi khác nhau). Ví dụ: Nếu bn nói several reasons, bn đang nói vslượng lý do. Nếu bn nói various reasons, bn đang nhn mnh rng nhng lý do đó không ging nhau.

Ý nghĩa

determinervài

Nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều

"Several people complained about the noise."

Vài người đã phàn nàn về tiếng ồn.

Đại từmột vài

Nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều trong một nhóm cụ thể

"Many applied for the job, but several were rejected."

Nhiều người đã nộp đơn xin việc, nhưng một vài người đã bị từ chối.

Tính từkhác nhau

Riêng biệt; cá nhân; phân biệt

"They departed in several directions to cover more ground."

Họ khởi hành theo nhiều hướng khác nhau để bao quát được nhiều khu vực hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error