D
Dicread
HomeDictionarySsnicker

snicker

cười khẩy / tiếng cười khẩy
Nội động từDanh từ
Số nhiều: snickersQuá khứ: snickeredPhân từ 2: snickeredV-ing: snickering

snicker mô tmt kiu cười kìm nén, không phát ra tiếng ln, thường mang sc thái tiêu cc. Đim mu cht ca tnày là sthiếu tôn trng hoc chế nho ngm, khi người cười cgng che giu tiếng cười nhưng vn để lra sthích thú trước sai lm hoc tình hung khó xca người khác. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chtiếng cười kìm nén, nhưng sc thái biu cm rt khác nhau: snicker và snigger: Hai tnày gn như đồng nghĩa, đều chtiếng cười khy, chế nho. Tuy nhiên, snicker phbiến hơn trong tiếng Anh Mỹ, trong khi snigger thường được dùng trong tiếng Anh Anh. giggle: Cũng là cười kìm nén hoc cười khúc khích, nhưng giggle mang sc thái ngây thơ, hi hp hoc do quá phn khích, không mang tính ác ý hay khinh thường như snicker. chuckle: Là tiếng cười thm vì thy điu gì đó thú vhoc hài hước mt cách nhnhàng, mang tính tích cc hoc tmãn, không phi để chế nho người khác. Lưu ý vngcnh sdng Vì snicker hàm ý sthiếu lch sự, bn nên thn trng khi sdng. Ví dụ, nếu bn nói "He snickered at my presentation", điu đó có nghĩa là anh ta đang coi thường bài thuyết trình ca bn. Ngược li, nếu bn chmun nói ai đó cười nhvì thy vui, hãy dùng chuckle. Sai: "The baby snickered at the toy" (Em bé không thcười khy chế nho món đồ chơi). ✅ Đúng: "The baby giggled at the toy" (Em bé cười khúc khích vi món đồ chơi). Tnày có thể đóng vai trò là cả động từ (hành động cười) và danh từ (tiếng cười).

Ý nghĩa

Nội động từcười khẩy

Cười một cách kìm nén, thường mang tính thiếu tôn trọng hoặc chế nhạo

"He couldn't help but snicker when he saw the clumsy mistake."

Anh ấy không thể nhịn được mà cười khẩy khi nhìn thấy sai lầm vụng về đó.

Danh từtiếng cười khẩy

Một tiếng cười bị nén lại, thiếu tôn trọng, thường thể hiện cảm giác thượng đẳng hoặc sự thích thú trước rủi ro của người khác

"A loud snicker erupted from the back of the classroom during the presentation."

Một tiếng cười khẩy vang lên từ cuối lớp học trong suốt buổi thuyết trình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error