D
Dicread
HomeDictionaryTtitter

titter

cười rúc rích / tiếng cười rúc rích
Nội động từDanh từ
Số nhiều: tittersQuá khứ: titteredPhân từ 2: titteredV-ing: tittering

titter mô tmt kiu cười khẽ, thường là cười rúc rích hoc cười mm mt cách kìm nén. Đim đặc trưng ca tnày là sthiếu tnhiên hoc cm giác không thoi mái; người cười thường cgng che giu tiếng cười ca mình vì lý do lch sự, ngượng ngùng hoc vì họ đang cười nho mt điu gì đó không nên cười trong mt tình hung trang trng. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu từ để mô ttiếng cười, và titter mang sc thái rt riêng bit so vi các tkhác: giggle: Cũng là cười rúc rích nhưng mang tính cht hn nhiên, vui vhoc do quá phn khích (thường thytrem hoc khi đang yêu), trong khi titter mang sc thái lo lng, gượng go hoc châm biếm nhiu hơn. chuckle: Là tiếng cười thm, nhnhàng thhin shài lòng hoc thích thú mt cách đim tĩnh, không có skìm nén vì ngượng ngùng như titter. snicker hoc snigger: Đây là nhng tiếng cười khy, mang tính chế nho rõ rt và thường là ác ý hơn so vi titter. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các tình hung mà vic cười ra tiếng ln bcoi là không phù hp. Ví dụ, trong mt bui ltrang nghiêm hoc mt cuc hp nghiêm túc, nếu ai đó vô tình làm điu gì ngngn, nhng người xung quanh có thtitter (cười rúc rích) để tránh bphát hin hoc để giphép lch sti thiu. Đúng: The audience tittered when the politician misspoke. (Khán gicười rúc rích khi vchính trgia nói nhm.) Sai: Sdng titter để mô tmt tràng cười sng khoái, ln tiếng (trong trường hp đó hãy dùng laugh hoc guffaw). Vmt ngpháp, titter va có thể đóng vai trò là động từ (hành động cười) va là danh từ (tiếng cười).

Ý nghĩa

Nội động từcười rúc rích

Cười một cách khẽ khàng, lo lắng hoặc kìm nén, thường là do ngượng ngùng hoặc muốn giữ kín kẽ

"The students began to titter when the teacher tripped over the rug."

Các học sinh bắt đầu cười rúc rích khi giáo viên vấp phải tấm thảm.

Danh từtiếng cười rúc rích

Một tiếng cười ngắn, bị kìm nén một nửa, thường thể hiện sự lo lắng hoặc thích thú trước một điều gì đó không phù hợp

"A small titter ran through the crowd as the speaker made a clumsy mistake."

Một tiếng cười rúc rích khẽ vang lên trong đám đông khi diễn giả mắc một sai lầm vụng về.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error