sister
Từ này mang sức nặng cảm xúc lớn về tình thân và những kỷ niệm chung. Dù dùng để chỉ mối quan hệ huyết thống, sister thường được dùng để mô tả những sợi dây liên kết sâu sắc, bền chặt suốt đời dựa trên lòng trung thành và sự hỗ trợ lẫn nhau bất kể có cùng dòng máu hay không, đặc biệt là trong các phong trào xã hội hoặc chính trị để thể hiện sự đoàn kết.
Trong bối cảnh tôn giáo, thuật ngữ này chuyển từ mối liên kết gia đình sang mối liên kết tâm linh, chỉ sự tận tụy chung và cuộc sống cộng đồng trong tu viện. Cách dùng này ngụ ý một lời thề phụng sự và việc từ bỏ quyền tự chủ cá nhân để theo đuổi một tiếng gọi cao cả hơn.
Có thể đếm được khi đề cập đến từng chị em gái hoặc các nữ tu.
Ý nghĩa
Một chị em gái có cùng cha mẹ với một người khác
"My sister is three years older than me."
Chị gái tôi lớn hơn tôi ba tuổi.
Một người phụ nữ là thành viên của một cộng đồng tôn giáo gồm các nữ tu
"Sister Mary teaches at the local parish."
Sơ Mary giảng dạy tại giáo xứ địa phương.
Gắn thêm một lớp hỗ trợ thứ hai cho một dầm hoặc xà ngang cấu trúc
"The contractor decided to sister the floor joists to stop the sagging."
Nhà thầu quyết định gia cố các dầm sàn để ngăn tình trạng võng.