D
Dicread
HomeDictionarySsister

sister

chị, em gái, sơ, nữ tu, gia cố dầm
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: sistersQuá khứ: sisteredPhân từ 2: sisteredV-ing: sistering

Tnày mang sc nng cm xúc ln vtình thân và nhng knim chung. Dù dùng để chmi quan hhuyết thng, sister thường được dùng để mô tnhng si dây liên kết sâu sc, bn cht sut đời da trên lòng trung thành và shtrln nhau bt kcó cùng dòng máu hay không, đặc bit là trong các phong trào xã hi hoc chính trị để thhin sự đoàn kết. Trong bi cnh tôn giáo, thut ngnày chuyn tmi liên kết gia đình sang mi liên kết tâm linh, chstn ty chung và cuc sng cng đồng trong tu vin. Cách dùng này ngụ ý mt li thphng svà vic tbquyn tchcá nhân để theo đui mt tiếng gi cao chơn.

Có thể đếm được khi đề cập đến từng chị em gái hoặc các nữ tu.

Ý nghĩa

Danh từchị, em gái

Một chị em gái có cùng cha mẹ với một người khác

"My sister is three years older than me."

Chị gái tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

Danh từsơ, nữ tu

Một người phụ nữ là thành viên của một cộng đồng tôn giáo gồm các nữ tu

"Sister Mary teaches at the local parish."

Sơ Mary giảng dạy tại giáo xứ địa phương.

Ngoại động từgia cố bằng dầm phụ
[someone]

Gắn thêm một lớp hỗ trợ thứ hai cho một dầm hoặc xà ngang cấu trúc

"The contractor decided to sister the floor joists to stop the sagging."

Nhà thầu quyết định gia cố các dầm sàn để ngăn tình trạng võng.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error