D
Dicread
HomeDictionaryRriff

riff

đoạn nhạc lặp / biến tấu / nói ứng tác
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: riffsQuá khứ: riffedPhân từ 2: riffedV-ing: riffing

Trong âm nhc, riff không đơn thun là mt giai điu, mà là mt đon nhc lp li có tính cht đặc trưng, thường đóng vai trò là "xương sng" hoc đim nhn nhn din cho mt bài hát. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ riff vi melody (giai điu). Trong khi melody là mt chui các nt nhc to nên mt câu chuyn hoc cm xúc xuyên sut, thì riff li mang tính chu kỳ, lp đi lp li để to ra nhp điu và năng lượng, đặc bit phbiến trong nhc Rock, Jazz và Pop.

Countable when referring to a specific musical phrase in a song. Uncountable when referring to the act of improvising in a general sense.

Ý nghĩa

Danh từđoạn nhạc lặp

Một cụm giai điệu ngắn, lặp đi lặp lại được sử dụng trong âm nhạc để xây dựng cấu trúc cho một bài hát

The guitarist played a heavy riff that defined the whole track.

Tay guitar đã chơi một đoạn nhạc mạnh mẽ định hình cho toàn bộ bản nhạc.

Ngoại động từbiến tấu
[~ someone][~ something]

Ứng tác một phần âm nhạc hoặc một lời bình luận dựa trên một chủ đề có sẵn

He began to riff on the main melody for several minutes.

Anh ấy bắt đầu biến tấu dựa trên giai điệu chính trong vài phút.

Nội động từnói ứng tác
[doing ~]

Ứng tác hoặc nói một cách tự phát mà không theo một kịch bản nghiêm ngặt

The comedians spent the evening just riffing on current events.

Các diễn viên hài đã dành cả buổi tối chỉ để nói ứng tác về các sự kiện hiện tại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error