D
Dicread
HomeDictionaryEextrication

extrication

sự giải thoát / sự cứu hộ thoát hiểm
Danh từ
Số nhiều: extrications

extrication mang sc thái vmt quá trình gii thoát đầy khó khăn, đòi hi scn trng, kiên nhn hoc kthut chuyên môn cao. Khác vi release (gii phóng) thường mang nghĩa chung chung hoc đơn gin là thra, extrication nhn mnh vào vic đối tượng đang bmc kt, vướng víu hoc bbao vây bi mt thgì đó gây cn trở. Tnày thường gi lên hìnhnh mt sgii thoát chm rãi và tmỉ để tránh gây thêm tn thương hoc hư hi.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh vt lý và cu hộ, extrication được dùng đặc thù cho vic đưa nn nhân ra khi nhng tình hung nguy him như bkt trong xe hơi sau tai nn hoc bvùi lp trong đống đổ nát. Đây là mt thut ngchuyên môn trong ngành cu ha và y tế khn cp.

Ví dụ: The extrication of the driver took nearly an hour (Vic đưa tài xế thoát ra ngoài mt gn mt giờ đồng hồ).

Trong bi cnh tru tượng, tnày mô tvic thoát khi mt tình hung khó khăn, mt mi quan hệ độc hi hoc mt cam kết rc ri mà người trong cuc không ddàng tmình thoát ra được. Nó tương tnhư vic "gri" mt mbòng bong.

Ví dụ: Her extrication from the legal dispute was long and costly (Sgii thoát ca cô ấy khi cuc tranh chp pháp lý kéo dài và tn kém).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ extrication vi escape. Trong khi escape (trn thoát) thường hàm ý hành động nhanh chóng, bí mt hoc chy trn khi skim soát, thì extrication li tp trung vào quá trình "gỡ" hoc "tháo" đối tượng ra khi trng thái bkt. Nếu bn dùng escape trong tình hung cu htai nn giao thông, câu văn strnên thiếu tnhiên vì nn nhân không "trn" mà là được "gii thoát" bng kthut.

The rescue team helped the driver escape from the car (Không tnhiên trong ngcnh cu hchuyên nghip).
The rescue team focused on the extrication of the driver (Chính xác và chuyên nghip hơn).

Vmt ngpháp, extrication là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt trường hp gii thoát cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự giải thoát

Hành động giải phóng ai đó hoặc cái gì đó khỏi một sự ràng buộc, một tình huống khó khăn hoặc một sự vướng mắc về mặt vật lý

The careful extrication of the trapped hiker required several hours of teamwork.

Việc giải thoát cẩn thận cho người leo núi bị mắc kẹt đòi hỏi nhiều giờ làm việc nhóm.

Danh từsự cứu hộ thoát hiểm

Quá trình đưa một người ra khỏi phương tiện hoặc đống đổ nát sau một vụ tai nạn, thường sử dụng các thiết bị cứu hộ chuyên dụng

Emergency responders focused on the extrication of the driver using hydraulic shears.

Các nhân viên ứng cứu khẩn cấp tập trung vào việc đưa tài xế thoát ra ngoài bằng cách sử dụng kéo thủy lực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error