D
Dicread
HomeDictionarySsoundboard

soundboard

bảng cộng hưởng / bàn điều khiển âm thanh / bảng âm thanh kỹ thuật số
Danh từ
Số nhiều: soundboards

soundboard là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào vic bn đang nói vnhc ctruyn thng, kthut âm thanh hay công nghkthut số. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit rõ ba ngcnh này để tránh nhm ln. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc nhc cụ, soundboard chmt bphn vt lý (thường là gỗ) có chc năng khuếch đại âm thanh. Đây là nghĩa gc và mang tính cơ hc. Ví dụ: The spruce soundboard of the piano (Bng cng hưởng bng gvân sam ca cây đàn piano). Trong lĩnh vc sn xut âm thanh chuyên nghip, soundboard thường được dùng để chbàn điu khin (mixing console) nơi ksư điu chnh âm lượng và cht lượng âm thanh. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tmixer thường được dùng phbiến hơn cho thiết bnày. Trong knguyên svà truyn thông trc tuyến (như livestream hay podcast), soundboard chuyn sang nghĩa mt phn mm hocng dng cha các đon âm thanh ngn được ghi sn để phát tc thì. Đây là nghĩa phbiến nht trong giao tiếp trc tuyến hin nay. Lưu ý vdch thut Khi dch sang tiếng Vit, bn không nên dùng mt tduy nht cho tt ccác trường hp. Hãy linh hot la chn gia "bng cng hưởng" (nhc cụ), "bàn điu khin âm thanh" (kthut) và "bng âm thanh kthut số" (phn mm) để đảm bo tính chính xác vmt chuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từbảng cộng hưởng

Một tấm ván gỗ được đặt dưới dây của một nhạc cụ, chẳng hạn như đàn piano hoặc guitar, để khuếch đại âm thanh tạo ra bởi các dây đang rung

"The technician carefully repaired a crack in the piano's soundboard."

Người thợ thủ công cẩn thận đánh bóng bảng cộng hưởng bằng gỗ vân sam của cây đàn cello.

Danh từbàn điều khiển âm thanh

Một bảng điều khiển được kỹ sư âm thanh sử dụng để trộn, định tuyến và điều chỉnh mức âm lượng của nhiều tín hiệu âm thanh khác nhau

"The soundboard at the concert venue allowed the engineer to balance the vocals and instruments perfectly."

Kỹ thuật viên đã điều chỉnh các cần gạt trên bàn điều khiển âm thanh để cân bằng giọng hát với tiếng trống.

Danh từbảng âm thanh kỹ thuật số

Một công cụ kỹ thuật số hoặc một tập hợp các đoạn âm thanh ghi sẵn có thể phát ngay lập tức bằng cách nhấn một nút, thường được sử dụng trong phát trực tiếp hoặc làm podcast

"I often use my colleague as a soundboard when I am brainstorming new marketing strategies."

Người phát trực tiếp đã sử dụng một bảng âm thanh kỹ thuật số để phát hiệu ứng cổ vũ mỗi khi có người xem quyên góp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error