D
Dicread
HomeDictionaryPpickle

pickle

dưa muối / tình thế khó khăn / muối chua / ngâm bảo quản
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: picklesQuá khứ: pickledPhân từ 2: pickledV-ing: pickling

pickle mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là thc phm và hai là mt tình hungn dụ. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý nht là cách sdng tnày trong các thành ngtiếng Anh để tránh dch quá sát nghĩa đen.

Ý nghĩa

Danh từdưa muối

Một loại rau củ, thường là dưa chuột, được bảo quản trong giấm hoặc nước muối

"I added a crunchy pickle to my sandwich."

Tôi đã gọi thêm một phần dưa muối ăn kèm với bánh mì kẹp.

Danh từtình thế khó khăn

Một tình huống khó khăn, khó chịu hoặc gây xấu hổ mà khó có thể thoát ra được

"He found himself in a bit of a pickle when he forgot his passport."

Tôi đang rơi vào một tình thế khá khó khăn với các khoản thuế của mình.

Ngoại động từmuối chua
[~ something]

Bảo quản thực phẩm trong nước muối hoặc giấm

Cô ấy quyết định muối chua hành đỏ để làm món salad.

Ngoại động từngâm bảo quản
[~ something]

Ngâm một mẫu vật sinh học trong chất lỏng bảo quản để nghiên cứu lâu dài

Nhà sinh vật học phải ngâm bảo quản mẫu vật để ngăn chặn sự phân hủy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error