D
Dicread
HomeDictionaryRransack

ransack

lục soát / lục tìm
Ngoại động từ
Quá khứ: ransackedPhân từ 2: ransackedV-ing: ransacking

ransack mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các ttìm kiếm thông thường. Nó không chỉ đơn thun là tìm kiếm mà thường đi kèm vi shn lon, vi vã và thiếu tôn trng đối vi đồ vt hoc không gian xung quanh. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi dùng để mô tmt hành động ti phm hoc xâm nhp trái phép, ransack gi lên hìnhnh mt căn phòng bxi tung, đồ đạc bvt ngn ngang trên sàn nhà để tìm kiếm vt quý giá. Trong trường hp này, nó mang nghĩa tiêu cc, nhn mnh sphá hoi và lc li hung hăng. Ngược li, khi dùng trong ngcnh tìm kiếm thông tin hoc tài liu, ransack nhn mnh snlc tuyt đối, tìm kiếm mt cách thu đáo và klưỡng trong mt khi lượng dliu khng lồ để không bsót bt kchi tiết nào. Tuy nhiên, ngay ctrong nghĩa này, nó vn mang cm giác "quyết lit" hơn so vi search hay look for. Phân bit vi các ttương t search: Là ttrung tính nht, dùng cho mi trường hp tìm kiếm từ đơn gin đến phc tp. scour: Cũng có nghĩa là tìm kiếm klưỡng, nhưng thường tp trung vào vic rà soát mt khu vc rng ln (như mt bãi bin hoc mt thành phố) hơn là lc tung đồ đạc trong mt căn phòng. rummage: Thường dùng khi bn lc tìm đồ vt trong mt không gian hp như túi xách, ngăn kéo hoc tqun áo, nhưng không gây ra sphá hoi hay hn lon nghiêm trng như ransack. Ví dminh ha Sai: I ransacked my bag for my keys. (Quá cường điu, vì vic tìm chìa khóa trong túi không gây ra stàn phá). ✅ Đúng: I rummaged through my bag for my keys. ✅ Đúng: The burglars ransacked the apartment. (Đúng sc thái vì ktrm thường làm xáo trn mi thứ).

Ý nghĩa

Ngoại động từlục soát
[~ something]

Tìm kiếm một nơi hoặc một vật chứa một cách hung hăng, vội vã hoặc kỹ lưỡng, thường là trong khi lấy trộm hoặc gây hư hại

"The burglars ransacked the entire house looking for jewelry."

Những kẻ trộm đã lục soát toàn bộ ngôi nhà để tìm đồ trang sức.

Ngoại động từlục tìm
[~ something for something]

Tìm kiếm một nơi hoặc một nguồn thông tin một cách thấu đáo để tìm một món đồ hoặc một mẩu dữ liệu cụ thể

"She ransacked her memory for any clue that might help solve the mystery."

Cô ấy đã lục tìm trong kho lưu trữ của mình để xem có bất kỳ đề cập nào về bản hiệp ước bị mất hay không.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error