D
Dicread
HomeDictionaryPpersuasive

persuasive

có sức thuyết phục
Tính từ
So sánh hơn: more persuasiveSo sánh nhất: most persuasive

persuasive mô tkhnăng tác động đến suy nghĩ hoc nim tin ca người khác, khiến họ đồng ý hoc thc hin mt hành động nào đó thông qua lý lẽ, skhéo léo hoc sc hp dn. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào hiu quca vic giao tiếp và lp lun.

Ý nghĩa

Tính từcó sức thuyết phục

Có khả năng khiến ai đó tin hoặc làm điều gì đó thông qua lý lẽ hoặc sự cám dỗ

He gave a very persuasive argument for the new policy.

Anh ấy đã đưa ra một lập luận rất có sức thuyết phục cho chính sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error