D
Dicread
HomeDictionaryPpersuasive

persuasive

có sức thuyết phục
Tính từ
So sánh hơn: more persuasiveSo sánh nhất: most persuasive

Ý nghĩa

Tính từcó sức thuyết phục

Có khả năng khiến ai đó tin hoặc làm điều gì đó thông qua lý lẽ hoặc sự cám dỗ

"He gave a very persuasive argument for the new policy."

Anh ấy đã đưa ra một lập luận rất có sức thuyết phục cho chính sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error