D
Dicread
HomeDictionaryNnominate

nominate

đề cử / bổ nhiệm
Ngoại động từ
Quá khứ: nominatedPhân từ 2: nominatedV-ing: nominating

nominate mang sc thái trang trng, thường được dùng trong các bi cnh chính thc như chính trị, gii thưởng hoc qun trdoanh nghip. Đim mu cht ca tnày là quá trình "đề xut" hoc "chỉ định" mt cá nhân da trên tiêu chun hoc scông nhn vnăng lc, thay vì mt sla chn ngu nhiên.

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Vit, nominate có thể được dch là "đề cử" hoc "bnhim" tùy vào giai đon ca quy trình:

Khi mt người được đưa ra làmng cviên cho mt gii thưởng hoc vtrí nhưng chưa chính thc nhn chc, hãy dùng nghĩa "đề cử". Ví dụ: nominate someone for an award (đề cai đó cho mt gii thưởng).
Khi mt người được chính thc chn và giao phó mt nhim vhoc vai trò cthể, tnày mang nghĩa "bnhim". Ví dụ: nominate a successor (bnhim mt người kế nhim).

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia nominate vi appoint. Trong khi nominate nhn mnh vào vic "đề xut" hoc "gi tên" (có thcn qua mt bước phê duyt hoc bu chn tiếp theo), thì appoint nhn mnh vào hành động "ấn định" hoc "quyết định" cho ai đó gichc vmt cách trc tiếp và dt khoát.

Lưu ý vngpháp và kết hp t

nominate thường đi kèm vi các gii tcthể để làm rõ mc đích:

nominate someone for something: đề cai đó cho mt gii thưởng hoc vtrí (ví dụ: nominate her for the Nobel Peace Prize).
nominate someone as something: đề cử/bnhim ai đó làm mt vai trò cthể (ví dụ: nominate him as the team leader).

Hãy cn thn để không dùng nominate trong các tình hung không chính thc. Ví dụ, nếu bn chỉ đơn gin là gi ý mt người bn đi cùng trong mt chuyến đi, hãy dùng suggest thay vì nominate để tránh gây cm giác quá trnh trng và cng nhc.

Ý nghĩa

Ngoại động từđề cử
[~ someone for something][~ someone as something]

chính thức đề xuất một người cho một cuộc bầu cử, một giải thưởng hoặc một vị trí danh dự

The committee decided to nominate her for the Nobel Peace Prize.

Ủy ban đã quyết định đề cử cô ấy cho Giải Nobel Hòa bình.

Ngoại động từbổ nhiệm
[~ something]

chính thức nêu tên hoặc chỉ định một người vào một vai trò hoặc nhiệm vụ cụ thể

The president will nominate a new ambassador to France next month.

Tổng thống sẽ bổ nhiệm một đại sứ mới tại Pháp vào tháng tới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error