D
Dicread
HomeDictionaryNnominee

nominee

người được đề cử, ứng cử viên
[C] Đếm được
Số nhiều: nominees

Thut ngnày mang theo sc nng ca suy tín và nim kvng. Nó mô tmt trng thái chờ đợi, khi mt người đã được công nhn vnăng lc nhưng vn chưa đạt được chiến thng cui cùng. Cm giác này ging như vic được đưa vào danh sách rút gn hoc được chn ra tmt nhóm ln hơn để xem xét đặc bit. Trong bi cnh chính trhoc doanh nghip, tnày thường ngụ ý mt sla chn mang tính chiến lược bi mt đảng phái hoc ban điu hành. Trong khi mt candidate (ứng cviên) có thlà bt kai mun tranh cmt vtrí, thì mt nominee là người đã được mt tchc chính thc xác nhn, điu này chuyn đổi ý nghĩa ttham vng cá nhân sang scông nhn chính thc.

Từ này được dùng để đếm những cá nhân cụ thể đã được đề cử cho một vai trò hoặc giải thưởng nhất định.

Ý nghĩa

Danh từngười được đề cử
[someone]

Người được chính thức đề xuất hoặc giới thiệu cho một giải thưởng, một chức vụ hoặc một vị trí nào đó

"The Oscar nominee gave a heartfelt speech."

Người được đề cử giải Oscar đã có một bài phát biểu đầy cảm xúc.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error