D
Dicread
HomeDictionaryMmemorize

memorize

ghi nhớ
Ngoại động từ
Quá khứ: memorizedPhân từ 2: memorizedV-ing: memorizing

memorize nhn mnh vào quá trình nlc đưa thông tin vào trí nhmt cách chính xác, thường là theo kiu hc vt hoc ghi nhtng chmt. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi vic "hc thuc lòng". Nó gi lên hìnhnh mt người lp đi lp li các tngcho đến khi có thtái hin li nguyên văn mà không sai sót.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln memorize vi remember. Tuy nhiên, hai tnày mô thai giai đon khác nhau ca trí nhớ:

memorize là hành động chủ động, có ý thc để lưu trthông tin (quá trình np vào). Ví dụ: Bn cgng memorize mt danh sách tvng mi.
remember là khnăng truy xut thông tin đã có sn trong đầu (quá trình ly ra). Ví dụ: Bn bt cht remember tên ca mt người bn cũ.

Mt sphân bit khác là vi learn. Trong khi learn mang nghĩa rng là tiếp thu kiến thc, hiu bn cht và vn dng được, thì memorize chtp trung vào vic ghi nhbmt. Vic memorize mt công thc toán hc không đồng nghĩa vi vic bn learn (hiu) cách công thc đó hot động.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường hc thut, memorize đôi khi mang sc thái tiêu cc nếu bcoi là "hc vt" mà không hiu ni dung. Để din đạt vic ghi nhmt cách tnhiên hoc hiu sâu, người ta thường dùng các cm tnhư commit to memory (ghi tc vào tâm trí) hoc learn by heart (hc thuc lòng nhưng vi syêu thích hoc thu hiu).

Sai: I remember the poem for the test. (Câu này nghĩa là bn nhli bài thơ, không phi đang cgng hc thuc nó).
✅ Đúng: I need to memorize the poem for the test. (Tôi cn hc thuc lòng bài thơ cho bài kim tra).

Tnày là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng cn được ghi nhớ.

Ý nghĩa

Ngoại động từghi nhớ
[~ something]

Học thuộc lòng điều gì đó để có thể nhớ lại chính xác từ trong trí nhớ

She had to memorize the entire poem for the school recital.

Cô ấy đã phải học thuộc lòng toàn bộ bài thơ cho buổi biểu diễn ở trường.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error