D
Dicread
HomeDictionaryMmnemonics

mnemonics

phương pháp ghi nhớ / mẹo ghi nhớ
Danh từ

mnemonics là mt thut ngchuyên sâu dùng để chcác kthut giúp con người ghi nhthông tin ddàng hơn thông qua vic to ra các mi liên kết tinh thn. Trong tiếng Vit, tnày có hai cp độ nghĩa: mt là hthng lý thuyết vcác phương pháp ghi nhớ, và hai là nhng mo ghi nhcthể (như thơ lc bát, câu vè hoc các tviết tt) để lưu trdliu ngn hn hoc dài hn.

Skhác bit gia phương pháp và mo ghi nh

Người hc cn phân bit gia mnemonics khi đóng vai trò là mt lĩnh vc nghiên cu và khi là mt công cthc hành. Khi nói vmt hthng tng thể, nó được hiu là phương pháp ghi nhớ. Ngược li, khi đề cp đến mt câu nói cthhoc mt hìnhnh liên tưởng để nhmt danh sách, đó là mo ghi nhớ.

Ví dvmo ghi nhớ: Sdng cm tROY G BIV để nhthtcác màu trong cu vng (Đỏ, Cam, Vàng, Lc, Lam, Chàm, Tím).
Ví dvphương pháp ghi nhớ: Vic áp dng kthut "Cung đin ký ức" (Memory Palace) để ghi nhmt bài din văn dài.

Lưu ý vcách sdng và nhm ln

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic đánh đồng mnemonics vi vic "hc vt" (rote learning). Thc cht, hai khái nim này đối lp nhau hoàn toàn. Hc vt là lp đi lp li thông tin mt cách máy móc mà không hiu bn cht, trong khi mnemonics là quá trình chủ động mã hóa thông tin thành mt dng dnhhơn thông qua sliên tưởng hoc cu trúc logic.

Sai: Sdng mnemonics để mô tvic đọc đi đọc li mt đon văn cho đến khi thuc lòng.
✅ Đúng: Sdng mnemonics khi bn to ra mt bài thơ ngn để nhcác mc thi gian trong lch sử.

Vmt ngpháp, mnemonics thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhthng lý thuyết, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các mo ghi nhcthể.

Ý nghĩa

Danh từphương pháp ghi nhớ

Việc nghiên cứu hoặc hệ thống các kỹ thuật được sử dụng để cải thiện trí nhớ hoặc hỗ trợ việc gợi nhớ thông tin

The students used mnemonics to memorize the periodic table of elements.

Các sinh viên đã sử dụng các phương pháp ghi nhớ để học thuộc bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Danh từmẹo ghi nhớ

Một công cụ cụ thể, chẳng hạn như một mẫu chữ cái, ý tưởng hoặc sự liên tưởng, được sử dụng để hỗ trợ trí nhớ

The phrase Every Good Boy Does Fine is one of the most common mnemonics for learning musical notes.

Cụm từ `Every Good Boy Does Fine` là một trong những mẹo ghi nhớ phổ biến nhất để học các nốt nhạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error