D
Dicread
HomeDictionaryPpoem

poem

bài thơ
[C] Đếm được
Số nhiều: poems

poem dùng để chmt tác phm văn hc cthể, mt bài thơ đơn lẻ. Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia poem và poetry. Trong khi poem là danh từ đếm được (mt bài thơ), thì poetry là danh tkhông đếm được, dùng để chthloi thơ ca nói chung hoc tp hp các bài thơ.

Ví dụ, bn snói "I wrote a poem" (Tôi đã viết mt bài thơ) thay vì "I wrote a poetry". Ngược li, khi nói vnim đam mê vi thơ ca, bn sdùng "I love poetry" (Tôi yêu thơ ca).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

poem không chgii hnnhng vn thơ có vn điu truyn thng mà còn bao gm cthơ tdo. Tnày mang sc thái gi hình và giàu cm xúc, nhn mnh vào cu trúc nghthut ca ngôn từ. Khi mun mô tmt bài thơ ngn, súc tích, người ta thường dùng lyric poem (thơ trtình) hoc epic poem (thơ sthi) tùy vào quy mô và ni dung ca tác phm.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch sang tiếng Anh là sdng poetry cho mi trường hp liên quan đến "thơ". Hãy nhrng nếu bn có thể đếm được (mt bài, hai bài), hãy luôn sdng poem.

a poetry
a poem

Ngoài ra, cn phân bit poem vi verse. Trong khi poem là toàn btác phm, thì verse thường dùng để chmt câu thơ hoc mt khthơ trong bài thơ đó.

A single, discrete literary work with a title and a beginning and end.

Ý nghĩa

Danh từbài thơ

Một tác phẩm viết sử dụng ngôn ngữ giàu hình ảnh và có nhịp điệu để gợi lên cảm xúc

He recited a haunting poem at the funeral.

Anh ấy đã ngâm một bài thơ đầy ám ảnh tại tang lễ.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error