D
Dicread
HomeDictionaryPpoem

poem

bài thơ、thơ
[C] Đếm được
Số nhiều: poems

Tpoem mang sc thái ca schủ ý và tinh lc nghthut. Nó cho thy mt stách bit khi văn xuôi thông thường, nơi mà cách sp xếp tngữ, nhng khong trng trên trang giy và cht lượng âm thanh ca ngôn ngcũng quan trng như ý nghĩa đen ca văn bn. Trong khi mt bài hát được to ra để lng nghe cùng âm nhc, thì mt bài thơ li được thiết kế để cm nhn thông qua nhp điu ni ti. Thơ thường gn lin vi sgn gũi, schiêm nghim và vic din đạt nhng cm xúc phc tp mà li nói giao tiếp thông thường không thtruyn ti hết được.

Một tác phẩm văn học riêng biệt có tiêu đề, có điểm bắt đầu và kết thúc.

Ý nghĩa

Danh từbài thơ
[someone][something]

Một tác phẩm viết sử dụng ngôn ngữ giàu hình ảnh và nhịp điệu để khơi gợi cảm xúc

"He recited a haunting poem at the funeral."

Anh ấy đã ngâm một bài thơ đầy ám ảnh tại tang lễ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error