D
Dicread
HomeDictionaryMmnemonic

mnemonic

hỗ trợ trí nhớ / phương pháp ghi nhớ
Tính từDanh từ
Số nhiều: mnemonics

mnemonic không chỉ đơn thun là mt công cụ, mà là mt kthut tâm lý giúp chuyn đổi thông tin khó nhthành mt dng dtiếp cn hơn thông qua sliên tưởng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phương pháp ghi nhớ" hoc "htrtrí nhớ". Đim mu cht ca mnemonic là to ra mt "móc treo" trong tâm trí, chng hn như sdng vn điu, tviết tt hoc hìnhnh trc quan để liên kết thông tin mi vi nhng điu đã biết.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit mnemonic vi các tnhư memory (trí nhớ) hay memorization (vic ghi nhớ). Trong khi memorization mô tquá trình nlc ghi nhớ (thường là hc vt), thì mnemonic tp trung vào chiến lược hoc công ccthể để làm cho quá trình đó trnên hiu quvà ít tn sc hơn. Ví dụ, vic đọc đi đọc li mt danh sách là memorization, nhưng vic to ra mt câu nói vui nhn tcác chcái đầu ca danh sách đó chính là sdng mt mnemonic.

memorization: Tp trung vào hành động ghi nhớ (ví dụ: hc thuc lòng).
mnemonic: Tp trung vào phương pháp/mo để ghi nhớ (ví dụ: dùng thơ lc bát để nhskin lch sử).

Lưu ý vcách sdng và phát âm

Mt đim gây nhm ln phbiến cho người hc tiếng Anh là cách phát âm ca tnày. Chm ở đầu tlà âm câm, vì vy tnày được phát âm bt đầu bng âm /n/ (tương tnhư "ne-mon-ic"), không phi là "me-mon-ic".

Khi sdng trong câu, mnemonic có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô tả đặc đim htrtrí nhớ) hoc mt danh từ (chchính phương pháp ghi nhớ đó).

Cách dùng tính từ: a mnemonic device (mt thiết bị/công chtrtrí nhớ).
Cách dùng danh từ: The acronym is a useful mnemonic (Tviết tt này là mt phương pháp ghi nhhu ích).

Mt sai lm thường gp là nhm ln gia mnemonic vi các thut ngkthut vbnhmáy tính (như memory chip hay RAM). mnemonic hoàn toàn thuc vlĩnh vc nhn thc ca con người và tâm lý hc giáo dc, không liên quan đến phn cng máy tính.

Ý nghĩa

Tính từhỗ trợ trí nhớ

Được thiết kế để hỗ trợ hoặc cải thiện khả năng ghi nhớ

She used a mnemonic device to remember the order of the planets.

Cô ấy đã sử dụng một thiết bị hỗ trợ trí nhớ để nhớ thứ tự của các hành tinh.

Danh từphương pháp ghi nhớ

Một mẫu các chữ cái, ý tưởng hoặc sự liên tưởng giúp hỗ trợ việc ghi nhớ một điều gì đó

The most common mnemonic for the colors of the rainbow is ROY G BIV.

Phương pháp ghi nhớ phổ biến nhất cho các màu sắc của cầu vồng là `ROY G BIV`.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error