D
Dicread
HomeDictionaryEeavesdrop

eavesdrop

nghe lén
Nội động từ
Quá khứ: eavesdroppedPhân từ 2: eavesdroppedV-ing: eavesdropping

Ý nghĩa

Nội động từnghe lén
[~ on someone][~ on something]

Âm thầm lắng nghe một cuộc trò chuyện riêng tư của người khác mà họ không hề hay biết

"I did not mean to eavesdrop on your phone call."

Anh ấy bị bắt quả tang khi đang cố nghe lén cuộc tranh cãi của cha mẹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error